Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

company

danh từA2
US/ˈkʌmpəˌni/
companies

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

company nghĩa là công ty (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

company là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an institution created to conduct business.

Các nét nghĩa của từ company

  1. 1

    danh từA2

    an institution created to conduct business

    một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ship's company2.086 lần trong kho sách

    • india company1.754 lần trong kho sách

    • insurance company1.178 lần trong kho sách

    • bay company1.165 lần trong kho sách

    • whole company2.457 lần trong kho sách

    • parted company951 lần trong kho sách

    • railway company911 lần trong kho sách

    • publishing company614 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    small military unit

    đơn vị quân đội nhỏdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the state of being with someone

    trạng thái ở bên ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa companionship · fellowship · society

Câu hỏi thường gặp về company

company nghĩa là gì?

company nghĩa là công ty (bản dịch máy, chưa biên tập). company là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an institution created to conduct business.

company dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ company có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

company được dùng trong câu như thế nào?

His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive. («Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/company, mã đối chiếu EV-8F8975F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “company” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa company và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive.
«Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation.

Các thước đo của từng biến số được thực hiện (sự hài lòng, có thể thông qua bảng câu hỏi và doanh thu, từ hồ sơ công ty) và được so sánh để xác định mức độ tương quan.dịch máy, chưa biên tập

«Scientific Method in Organizational Research», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment.

Với sự quản lý hiệu quả, các công ty hiện đại có thể đạt được nhiều thành tựu trong việc trở nên cạnh tranh hơn trong môi trường toàn cầu.dịch máy, chưa biên tập

«The Nature of Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Despite this situation, Pendas went on to hold various executive positions for different companies and associations.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Enrique Pendas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265307 (bản sửa đổi 2178576). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When Carnes was sixteen he got a job for a lumber company.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 021/Pa Carnes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207742 (bản sửa đổi 2142221). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Eventually, due to the severity of the problem that karōshi posed, companies began limiting the number of overtime hours employees were allowed to do.

Cuối cùng, do mức độ nghiêm trọng của vấn đề mà karōshi đặt ra, các công ty bắt đầu hạn chế số giờ làm thêm mà nhân viên được phép làm.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Uncle John is a famous company of producing food sauce for family cooking.
«Material Requirements Planning/Raw Materials, Intermediate Items & Products», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=113516 (bản sửa đổi 2223538). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By patenting what belongs to nature, companies are forcing the indigenous people to fight for their collective intellectual property.

Bằng cách cấp bằng sáng chế cho những gì thuộc về thiên nhiên, các công ty đang buộc người dân bản địa phải đấu tranh để giành quyền sở hữu trí tuệ tập thể của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Owning the Intangible/IP vs. IP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103205 (bản sửa đổi 1876029). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The expression is an automated response to a stimulus, which occurs regardless of whether you are alone or in the company of others.
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Facial expression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102075 (bản sửa đổi 1707954). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From this birthed the Fundacion Arcandina, Maria's production company dedicated to a show that teaches citizenship and environmental ethics to children via puppet show.

Từ đó, Fundacion Arcandina đã ra đời, công ty sản xuất của Maria chuyên tổ chức một chương trình dạy quyền công dân và đạo đức môi trường cho trẻ em thông qua múa rối.dịch máy, chưa biên tập

«Conservation Entrepreneurship/Definition/Social Entrepreneur Examples», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76218 (bản sửa đổi 1817833). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Currency fluctuations also affect multinational companies involved in international trade.

Biến động tiền tệ cũng ảnh hưởng đến các công ty đa quốc gia tham gia thương mại quốc tế.dịch máy, chưa biên tập

«Foreign Exchange Risk Mitigation Techniques/Types of Rates of Exchange», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42371 (bản sửa đổi 2796615). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By having disciplined processes the company continues with practices even when under stress.
«Technical writing/Project management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37888 (bản sửa đổi 2209533). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0