Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mere”

1.268 câu thật có từ mere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mere nghĩa là chỉ. mere là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being nothing more than specified. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mere

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Still, it was plenty interesting enough, just to see the mere hill itself where such a wonderful thing happened.

    Từ trong câu: interesting, wonderful, interest, itself, mere, still, plenty, enough

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mere trifle1.220 lần
mere accident1.218 lần
mere chance1.334 lần
mere fact1.276 lần
mere handful368 lần
mere mention472 lần
mere curiosity481 lần
mere child1.408 lần
mere trifles285 lần
mere speck245 lần
mere boy1.115 lần
mere physical358 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mere trong kho câu?
Kho câu có 1.268 câu có từ mere hoặc các dạng của từ, trích từ 785 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 426 câu, rồi Bậc B1 với 233 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mere: Câu phủ định (267 câu), Quá khứ đơn (136 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.