Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accident

danh từA2
US/ˈæksədənt/
accidents

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

accident nghĩa là tai nạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

accident là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate mishap.

Các nét nghĩa của từ accident

  1. 1

    danh từA2

    an unfortunate mishap

    một sự cố đáng tiếcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • merest accident389 lần trong kho sách

    • mere accident818 lần trong kho sách

    • fatal accident413 lần trong kho sách

    • accident occurred558 lần trong kho sách

    • accident happened830 lần trong kho sách

    • car accident355 lần trong kho sách

    • railway accident298 lần trong kho sách

    • lucky accident269 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    anything that happens suddenly or by chance without an apparent cause

    bất cứ điều gì xảy ra đột ngột hoặc tình cờ mà không có nguyên nhân rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stroke · fortuity · chance event

Câu hỏi thường gặp về accident

accident nghĩa là gì?

accident nghĩa là tai nạn (bản dịch máy, chưa biên tập). accident là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate mishap.

accident dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ accident có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

accident được dùng trong câu như thế nào?

Such is the terrible death they inflict upon one who by accident kills a cat or an ibis! (J. H. Ingraham, The Pillar of Fire; or, Israel in Bondage. Nguồn: Project Gutenberg #50611.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accident, mã đối chiếu EV-47B91C95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accident” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accident và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Such is the terrible death they inflict upon one who by accident kills a cat or an ibis!
J. H. Ingraham, The Pillar of Fire; or, Israel in Bondage. Nguồn: Project Gutenberg #50611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After the accident, the wheels of the cycle were lying very close to the motor, whilst the rider was pinned beneath by the leg.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Victor Herschel/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476144 (bản sửa đổi 4525057). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yes, it's an accident--but that kind of accidents happen again and again to those who keep good and ready for good luck."

Đúng, đó là một tai nạn - nhưng những tai nạn như vậy xảy ra lặp đi lặp lại với những người luôn giữ điều tốt và sẵn sàng đón vận may."dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, Light-Fingered Gentry. Nguồn: Project Gutenberg #48621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was just sea enough to render this accident as complete as possible.
Victor Hugo, Ninety-Three. Nguồn: Project Gutenberg #49372. · Bản dịch tiếng Anh
As age increases, the likelihood of a driving accident increases as well.
«Developmental psychology/Chapter 14 & 15/Selective Optimization with Compensation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280187 (bản sửa đổi 2783253). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An accident confined him to his room for nearly a month, and this led to the famous Clarinda and Sylvander correspondence.
Robert Louis Stevenson, Familiar Studies of Men and Books. Nguồn: Project Gutenberg #425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Perhaps the accident may be good for the child if she mends.
Mrs. Oliphant, Squire Arden; volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #54186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If only there might be a stoppage at some station, or an accident, or anything!
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; vol. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #58322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had not been drawn thither by any clew, but by pure accident.
Horatio, Jr. Alger, Tony, the Hero; Or, A Brave Boy's Adventures with a Tramp. Nguồn: Project Gutenberg #59904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You are correct, because with God there is no accident.
R. H. Crozier, Deep Waters; Or, A Strange Story. Nguồn: Project Gutenberg #65445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You might at least not have let him wander off alone; accidents happen so easily."
George Sand, The Bagpipers. Nguồn: Project Gutenberg #66513. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“There has been a bad accident; but no one of the name of Trevor, no Englishman at all, was in the train.
Arthur W. Marchmont, In the Cause of Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #67751. · Nguyên văn tiếng Anh