Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

physical

tính từA2
US/ˈfɪzɪkəl/
physicals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

physical nghĩa là thể chất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

physical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the body as distinguished from the mind or spirit.

Các nét nghĩa của từ physical

  1. 1

    tính từA2

    involving the body as distinguished from the mind or spirit

    liên quan đến cơ thể được phân biệt với tâm trí hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa mental

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • physical activity4.699 lần trong kho sách

    • physical strength1.240 lần trong kho sách

    • physical properties386 lần trong kho sách

    • physical science574 lần trong kho sách

    • physical pain828 lần trong kho sách

    • physical health793 lần trong kho sách

    • physical fitness281 lần trong kho sách

    • physical weakness414 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    relating to the sciences dealing with matter and energy

    liên quan đến khoa học liên quan đến vật chất và năng lượngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA2

    having substance or material existence

    có thực chất hoặc sự tồn tại vật chấtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về physical

physical nghĩa là gì?

physical nghĩa là thể chất (bản dịch máy, chưa biên tập). physical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the body as distinguished from the mind or spirit.

physical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ physical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

physical được dùng trong câu như thế nào?

According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics. («What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/physical, mã đối chiếu EV-18E620E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “physical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa physical và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics.

Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.dịch máy, chưa biên tập

«What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The active Australia survey questionnaire was used to attain the frequency and duration of physical activity in the previous week.

Bảng câu hỏi khảo sát tích cực ở Úc đã được sử dụng để đạt được tần suất và thời gian hoạt động thể chất trong tuần trước.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/The impacts of TV viewing and physical activity, on metabolic syndrome in Australian Adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401801 (bản sửa đổi 4413270). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Air travel overcomes physical land barriers (bodies of water, mountain ranges) and offers a high speed method of travel.

Du lịch hàng không vượt qua các rào cản vật lý trên đất liền (vùng nước, dãy núi) và mang đến phương thức di chuyển tốc độ cao.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397817 (bản sửa đổi 3461225). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whether it is right or wrong I need not discuss; but this physical difference is a great disadvantage to us both, as I think.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But in the modern construction, the discussion is expanded beyond the physical walls of a public space to include a far-reaching social sphere.

Nhưng trong công trình xây dựng hiện đại, cuộc thảo luận được mở rộng ra ngoài những bức tường vật chất của không gian công cộng để bao gồm một phạm vi xã hội sâu rộng hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Social Knowledge Creation/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389477 (bản sửa đổi 4442189). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Students learn to think beyond the concepts experienced in everyday life to study the physical world from a new perspective.
«VCE Physics/Unit 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405937 (bản sửa đổi 3523867). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This device also has the ability to present possible bias relating to abnormal extra physical activity due to its obvious presence on the wrist.

Thiết bị này cũng có khả năng đưa ra những thành kiến có thể xảy ra liên quan đến hoạt động thể chất bổ sung bất thường do sự hiện diện rõ ràng của nó trên cổ tay.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Quantifying occupational physical activity manual labour vs office workers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409520 (bản sửa đổi 4670474). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A brochure was sent out to the parents promoting and educating parents about the importance of physical activity and exercise.
«Exercise as it relates to Disease/Increasing physical activity of youth in the modern world», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375944 (bản sửa đổi 3254931). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One important aspect of play is the development of children’s physical and social skills.

Một khía cạnh quan trọng của vui chơi là sự phát triển các kỹ năng thể chất và xã hội của trẻ.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Science: An Introduction/Psychology of Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417029 (bản sửa đổi 3802057). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using this information estimated total energy expended per week during physical activity was calculated.
«Exercise as it relates to Disease/Physical activities effect on the development of lung cancer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419449 (bản sửa đổi 3761725). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These physical, real concepts which are multiplied by numbers in order to represent things in the real world are called units.

Những khái niệm vật lý, thực tế này được nhân với các con số để thể hiện sự vật trong thế giới thực được gọi là đơn vị.dịch máy, chưa biên tập

«IB Physics/Measurements and Uncertainties (2016)/Measurements in Physics (2016)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420697 (bản sửa đổi 3936693). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All physical activity data relies on the self-report questionnaires administered by the Cohort guidelines.

Tất cả dữ liệu về hoạt động thể chất đều dựa trên bảng câu hỏi tự báo cáo được quản lý theo hướng dẫn của Đoàn hệ.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/How physical activity affect mortality in patients with cardiovascular disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437113 (bản sửa đổi 3987084). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0