Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plenty

danh từ, pronounA2
US/ˈplɛnti/
plenties

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

plenty nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plenty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a full supply.

Các nét nghĩa của từ plenty

  1. 1

    danh từA2

    a full supply

    nguồn cung cấp đầy đủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plentifulness · plenteousness · plenitude · plentitude

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • there's plenty1.395 lần trong kho sách

    • plenty to eat935 lần trong kho sách

    • plenty of money2.266 lần trong kho sách

    • plenty of ammunition231 lần trong kho sách

    • plenty of food462 lần trong kho sách

    • plenty of time4.433 lần trong kho sách

    • plenty of provisions221 lần trong kho sách

    • plenty of opportunities175 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    (often followed by `of') a large number or amount or extent

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa batch · deal · flock · good deal · great deal · hatful

Câu hỏi thường gặp về plenty

plenty nghĩa là gì?

plenty nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập). plenty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a full supply.

plenty dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ plenty có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

plenty được dùng trong câu như thế nào?

He felt the excitement of the day’s work well and plenty. (H. Irving Hancock, The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed. Nguồn: Project Gutenberg #48863.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plenty, mã đối chiếu EV-220E31C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plenty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plenty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He felt the excitement of the day’s work well and plenty.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed. Nguồn: Project Gutenberg #48863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At this time we had plenty of balogna sausages, and the school master would carry a section with some nutcakes to school for his dinner.
«History of Edmeston, New York/1810s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142965 (bản sửa đổi 4583913). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From Naples and Sicily were derived in great plenty the best materials and conveniences for ship-building and marine equipment.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
There are plenty more, and that dead one will never reach the sea."
George Manville Fenn, Jungle and Stream; Or, The Adventures of Two Boys in Siam. Nguồn: Project Gutenberg #44680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our motto is, Plenty of work, and plenty of play; the life is as healthy and full of pleasure as life can be.

Phương châm của chúng tôi là, Làm nhiều, chơi nhiều; cuộc sống khỏe mạnh và tràn đầy niềm vui nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Girls New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #45659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“There is plenty of it under the roof and about the old windows.
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is plenty of time to think of all things.
R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I have plenty to help me in case of need.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Castle of Ehrenstein Its Lords Spiritual and Temporal; Its Inhabitants Earthly and Unearthly. Nguồn: Project Gutenberg #50325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You will find plenty of people ready to take you,” he said.
Mrs. Oliphant, The Sorceress, v. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #51816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But of drink there was a plenty--a sweet rill of cool water running hard by.
John Bloundelle-Burton, The Hispaniola Plate (1683-1893). Nguồn: Project Gutenberg #52210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The streets are generally broad, with plenty of squares and other open spaces.
Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059. · Nguyên văn tiếng Anh
"I find plenty of amusement for all the spare hours I have."
Oliver Optic, Ready About; or, Sailing the Boat. Nguồn: Project Gutenberg #55557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US