Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trifle

danh từ, động từC2
US/ˈtɹaɪfəl/
trifled
trifles
trifling

trifle nghĩa là chuyện vặt vãnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trifle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cold pudding made of layers of sponge cake spread with fruit or jelly.

Các nét nghĩa của từ trifle

  1. 1

    danh từC2

    a cold pudding made of layers of sponge cake spread with fruit or jelly

    một loại bánh pudding lạnh làm từ nhiều lớp bánh xốp phết trái cây hoặc thạchdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mere trifle1.174 lần trong kho sách

    • merest trifle363 lần trong kho sách

    • veriest trifle149 lần trong kho sách

    • trifle compared200 lần trong kho sách

    • trifle circumstance190 lần trong kho sách

    • trifle sum238 lần trong kho sách

    • trifle incident175 lần trong kho sách

    • comparatively trifle122 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a detail that is considered insignificant

    một chi tiết được coi là không đáng kểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa technicality · triviality

  3. 3

    danh từC2

    something of small importance

    một cái gì đó có tầm quan trọng nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa triviality · trivia · small beer

  4. 4

    động từC2

    waste time

    lãng phí thời giandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa piddle · wanton · wanton away · piddle away

  5. 5

    động từC2

    act frivolously

    hành động phù phiếmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa frivol

  6. 6

    động từC2

    consider not very seriously

    xem xét không nghiêm túc lắmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dally · play

Câu hỏi thường gặp về trifle

trifle nghĩa là gì?

trifle nghĩa là chuyện vặt vãnh (bản dịch máy, chưa biên tập). trifle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cold pudding made of layers of sponge cake spread with fruit or jelly.

trifle được dùng trong câu như thế nào?

It is upon trifles, that even great minds become passionate. (Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trifle, mã đối chiếu EV-BF00E06E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trifle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trifle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is upon trifles, that even great minds become passionate.
Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Miss Corbin accepted so delightedly, that the Farebrother girls, who were not accustomed to Southern enthusiasm over trifles, were a little startled.
Molly Elliot Seawell, A Strange, Sad Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #67659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The native idea of a good egg differs as widely from our own as is possible on such a trifling subject.
David Livingstone, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864. Nguồn: Project Gutenberg #2519. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The proposed work is growing, mightily, in my estimation, day by day; and I'm not going to throw it away for any mere trifle.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But a boy aboard of a ship soon learns to take no notice of such trifles.
Mayne Reid, Lost Lenore: The Adventures of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #35443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I must warn him that her affections are not to be trifled with.
Martha Finley, Elsie's Widowhood A Sequel to Elsie's Children. Nguồn: Project Gutenberg #38353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He soon got her into a good humour, and after some trifling objection she consented to be loved by him in my presence.

Chẳng bao lâu sau, anh ấy đã khiến cô ấy vui vẻ, và sau một vài sự phản đối nho nhỏ, cô ấy đã đồng ý được anh ấy yêu trước mặt tôi.dịch máy, chưa biên tập

Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The cost is trifling, and if kept cool and in a sunny window, it will continue in bloom for weeks.

Chi phí không hề nhỏ, và nếu được giữ mát và ở nơi có cửa sổ đầy nắng, nó sẽ tiếp tục nở hoa trong nhiều tuần.dịch máy, chưa biên tập

Sarah Warner Brooks, A Garden with House Attached. Nguồn: Project Gutenberg #40183. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Well, yes sir," answered Donald; "since you ask me, I may say that I have saved a trifle.
F. Marion Crawford, Pietro Ghisleri. Nguồn: Project Gutenberg #40922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Throwing the blanket aside, to free his hands and arms, he fell a trifle to the rear, and began edging towards the stranger.
Alfred Henry Lewis, The Sunset Trail. Nguồn: Project Gutenberg #41235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The style of furniture, too, was, some people might think, on a trifle too grand a scale for its dimensions.
May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here, the letter ran off into home matters, interesting enough perhaps to the girls, but trifles which in no way concern this history.
C. J. Wills, The Pit Town Coronet: A Family Mystery, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB