trifle
danh từ, động từC2- trifled
- trifles
- trifling
trifle nghĩa là chuyện vặt vãnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trifle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cold pudding made of layers of sponge cake spread with fruit or jelly.
Các nét nghĩa của từ trifle
- 1
danh từC2
a cold pudding made of layers of sponge cake spread with fruit or jelly
một loại bánh pudding lạnh làm từ nhiều lớp bánh xốp phết trái cây hoặc thạchdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mere trifle1.174 lần trong kho sách
merest trifle363 lần trong kho sách
veriest trifle149 lần trong kho sách
trifle compared200 lần trong kho sách
trifle circumstance190 lần trong kho sách
trifle sum238 lần trong kho sách
trifle incident175 lần trong kho sách
comparatively trifle122 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a detail that is considered insignificant
một chi tiết được coi là không đáng kểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa technicality · triviality
- 3
danh từC2
something of small importance
một cái gì đó có tầm quan trọng nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa triviality · trivia · small beer
- 4
động từC2
waste time
lãng phí thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piddle · wanton · wanton away · piddle away
- 5
động từC2
act frivolously
hành động phù phiếmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frivol
- 6
động từC2
consider not very seriously
xem xét không nghiêm túc lắmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dally · play
Câu hỏi thường gặp về trifle
trifle nghĩa là gì?
trifle nghĩa là chuyện vặt vãnh (bản dịch máy, chưa biên tập). trifle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cold pudding made of layers of sponge cake spread with fruit or jelly.
trifle được dùng trong câu như thế nào?
It is upon trifles, that even great minds become passionate. (Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trifle, mã đối chiếu EV-BF00E06E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng