curiosity
danh từB1- curiosities
curiosity nghĩa là sự tò mò (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
curiosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which you want to learn more about something.
Các nét nghĩa của từ curiosity
- 1
danh từB1
a state in which you want to learn more about something
một trạng thái mà bạn muốn tìm hiểu thêm về một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wonder
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
idle curiosity640 lần trong kho sách
eager curiosity550 lần trong kho sách
natural curiosity769 lần trong kho sách
intense curiosity358 lần trong kho sách
curiosity shop392 lần trong kho sách
mere curiosity485 lần trong kho sách
impertinent curiosity212 lần trong kho sách
morbid curiosity193 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
something unusual -- perhaps worthy of collecting
điều gì đó bất thường -- có lẽ đáng để sưu tầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curio · oddity · oddment · peculiarity · rarity
Câu hỏi thường gặp về curiosity
curiosity nghĩa là gì?
curiosity nghĩa là sự tò mò (bản dịch máy, chưa biên tập). curiosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which you want to learn more about something.
curiosity được dùng trong câu như thế nào?
'The people will collect about her, for they will come out of curiosity, from many miles away. (F. Marion Crawford, Corleone: A Tale of Sicily. Nguồn: Project Gutenberg #44311.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/curiosity, mã đối chiếu EV-18E37AB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng