boy
danh từA1- boys
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
boy nghĩa là cậu bé (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
boy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a youthful male person.
Các nét nghĩa của từ boy
- 1
danh từA1
a youthful male person
một người đàn ông trẻ trungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa male childTrái nghĩa girl
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
little boy21.360 lần trong kho sách
dear boy9.158 lần trong kho sách
poor boy8.348 lần trong kho sách
school boy3.195 lần trong kho sách
small boy3.235 lần trong kho sách
old boy4.940 lần trong kho sách
bad boy2.063 lần trong kho sách
good boy4.452 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a friendly informal reference to a grown man
một sự ám chỉ thân thiện và thân mật tới một người đàn ông trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a male human offspring
một con người namdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sonTrái nghĩa girl
Câu hỏi thường gặp về boy
boy nghĩa là gì?
boy nghĩa là cậu bé (bản dịch máy, chưa biên tập). boy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a youthful male person.
boy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ boy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
boy được dùng trong câu như thế nào?
The game immediately begins with the young boy running away from guards in a dark forest. («Digital Media Concepts/Inside (video game)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260405 (bản sửa đổi 2128496).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boy, mã đối chiếu EV-6C14E0D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng