Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fact

danh từA2
US/ˈfækt/
facts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fact nghĩa là sự thật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fact là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

Các nét nghĩa của từ fact

  1. 1

    danh từA2

    a piece of information about circumstances that exist or events that have occurred

    một phần thông tin về hoàn cảnh tồn tại hoặc các sự kiện đã xảy radịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • matter of fact10.362 lần trong kho sách

    • point of fact2.488 lần trong kho sách

    • mere fact1.485 lần trong kho sách

    • despite the fact1.122 lần trong kho sách

    • curious fact1.162 lần trong kho sách

    • simple fact1.152 lần trong kho sách

    • historical fact846 lần trong kho sách

    • important fact1.137 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a statement or assertion of verified information about something that is the case or has happened

    một tuyên bố hoặc khẳng định thông tin đã được xác minh về một cái gì đó là trường hợp hoặc đã xảy radịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    an event known to have happened or something known to have existed

    một sự kiện được biết là đã xảy ra hoặc một cái gì đó được biết là đã tồn tạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fact

fact nghĩa là gì?

fact nghĩa là sự thật (bản dịch máy, chưa biên tập). fact là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of information about circumstances that exist or events that have occurred.

fact dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fact có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fact được dùng trong câu như thế nào?

This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies. («Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fact, mã đối chiếu EV-B87F96BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fact” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fact và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies.

Nghiên cứu này làm sáng tỏ một thực tế rằng việc ép trẻ xin lỗi không thúc đẩy những lời xin lỗi chân thành, hối hận hoặc đồng cảm.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This means that you should not rebut arguments using ideas or facts that a standard individual would not be aware of.
«Australia-Asia debating/Rebuttal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272080 (bản sửa đổi 2475573). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When a male decides to settle down and devote himself to his family, he wants to be sure it is, in fact, his family.
«Motivation and emotion/Book/2020/Paedophilic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267041 (bản sửa đổi 2728410). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Quite as much so was the fact that two deadly enemies had accidentally met on this occasion.
«Social Victorians/Timeline/1887», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264257 (bản sửa đổi 2817752). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Humans often endow brute facts with additional status to create social constructs.

Con người thường ban cho những sự thật phũ phàng với địa vị bổ sung để tạo ra các cấu trúc xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«Exploring Social Constructs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249865 (bản sửa đổi 2657086). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.

Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Broken-heart syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239089 (bản sửa đổi 2073532). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact is that in addition to some of the objects under study, there are other classes inherited from city.
«Research in programming Wikidata/Cities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222723 (bản sửa đổi 2710778). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hole or moving backward in time interpretation is, in fact, just an interpretation.
«Happiness/Happiness research/Happiness, The Universal Law of/Consciousness & Free Will», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208286 (bản sửa đổi 2722022). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Are you ever jealous of the fact that your siblings are taller than you?
«Motivation and emotion/Book/2015/Height and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200630 (bản sửa đổi 2763132). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, our brains have specific neurons which fire to replicate an emotion we simply see in another person.

Trên thực tế, bộ não của chúng ta có các tế bào thần kinh cụ thể có nhiệm vụ tái tạo cảm xúc mà chúng ta nhìn thấy ở người khác.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2010/Empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200019 (bản sửa đổi 2223599). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If certain other conditions, depending on the fact that when is a minimum must be positive, are satisfied, must be the required shortest line.
«PlanetPhysics/Introduction to Calculus of Variations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195883 (bản sửa đổi 2206063). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This reflects the fact that increasing numbers of British women now work outside of the home.

Điều này phản ánh thực tế là ngày càng có nhiều phụ nữ Anh làm việc bên ngoài gia đình.dịch máy, chưa biên tập

«British culture studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171613 (bản sửa đổi 2649773). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0