Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 152

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. “Moral resistance, moral resistance;” he kept on repeating these words _____.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “put into a certain place or abstract location”

Đang tải đề...