mere
tính từB1- merest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mere nghĩa là chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mere là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being nothing more than specified.
Các nét nghĩa của từ mere
- 1
tính từB1
being nothing more than specified
không có gì nhiều hơn quy địnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mere trifle1.220 lần trong kho sách
mere accident1.218 lần trong kho sách
mere chance1.334 lần trong kho sách
mere fact1.276 lần trong kho sách
mere handful368 lần trong kho sách
mere mention472 lần trong kho sách
mere curiosity481 lần trong kho sách
mere child1.408 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
apart from anything else
ngoài bất cứ điều gì khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bare · simple
Câu hỏi thường gặp về mere
mere nghĩa là gì?
mere nghĩa là chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). mere là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being nothing more than specified.
mere dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mere có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mere được dùng trong câu như thế nào?
He was thus in complete control of the government and able to designate his own grandson, a mere infant, as heir to the throne. («A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mere, mã đối chiếu EV-C9DFC7CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng