Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

assumption

danh từB2
US/əˈsʌmpʃən/
assumptions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

assumption nghĩa là giả định (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

assumption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn.

Các nét nghĩa của từ assumption

  1. 1

    danh từB2

    a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn

    một tuyên bố được coi là đúng và từ đó có thể rút ra kết luậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa premise · premiss

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • assumption of superiority135 lần trong kho sách

    • simplifying assumption35 lần trong kho sách

    • underlying assumption47 lần trong kho sách

    • basic assumption70 lần trong kho sách

    • assumption of indifference82 lần trong kho sách

    • tacit assumption29 lần trong kho sách

    • assumption of carelessness36 lần trong kho sách

    • gratuitous assumption25 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a hypothesis that is taken for granted

    một giả thuyết được coi là đương nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa supposition · supposal

  3. 3

    danh từB2

    the act of taking possession of or power over something

    hành động chiếm hữu hoặc quyền lực đối với một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa laying claim

Câu hỏi thường gặp về assumption

assumption nghĩa là gì?

assumption nghĩa là giả định (bản dịch máy, chưa biên tập). assumption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn.

assumption dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ assumption có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

assumption được dùng trong câu như thế nào?

What are the assumptions that shape your thinking about these resources? («Health Education Development/Explain an activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157136 (bản sửa đổi 1423765).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assumption, mã đối chiếu EV-60C43645. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “assumption” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa assumption và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

What are the assumptions that shape your thinking about these resources?
«Health Education Development/Explain an activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157136 (bản sửa đổi 1423765). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is evidently this assumption which has led you to misunderstand the theory.
Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 1 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2739. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Because you are one of those who reason in a circle of assumptions.

Bởi vì bạn là một trong những người lý luận theo vòng tròn giả định.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, Hard Cash. Nguồn: Project Gutenberg #3067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is evident, therefore, that hypotheses, in the speculative sphere, are valid, not as independent propositions, but only relatively to opposite transcendent assumptions.
Immanuel Kant, The Critique of Pure Reason. Nguồn: Project Gutenberg #4280. · Bản dịch tiếng Anh
In my father's dexterous hands he at once lost his assumption of the gallantry of manner which could alone help him to retain his advantage.

Trong bàn tay khéo léo của cha tôi, ông ngay lập tức đánh mất phong cách lịch thiệp mà chỉ có thể giúp ông giữ được lợi thế của mình.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nevertheless, the slightest reflection will cause any one to see that this assumption is a most mistaken one.
Edward Bellamy, Miss Ludington's Sister. Nguồn: Project Gutenberg #6903. · Nguyên văn tiếng Anh
And what a jumble there was under this assumption of independence!

Và thật là một mớ hỗn độn dưới giả định độc lập này!dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The possessed. Nguồn: Project Gutenberg #8117. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Why should I say anything, sir?" demand Drayne, with an impudent assumption of swaggering ease.
H. Irving Hancock, The High School Captain of the Team; or, Dick & Co. Leading the Athletic Vanguard. Nguồn: Project Gutenberg #12692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is my purpose to call a tournament, which shall be held before my castle at the feast of the Assumption.
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 13 (of 15), King Arthur (1). Nguồn: Project Gutenberg #31900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"This is very extraordinary, Rebecca," cried Beatrice at last, speaking with an assumption of horror and astonishment, but with joy in her heart.

“Điều này thật phi thường, Rebecca,” cuối cùng Beatrice kêu lên, nói với vẻ kinh hãi và kinh ngạc nhưng trong lòng lại vui mừng.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The New Mistress: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #32924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Second, decision making should be based on data, not assumptions (fact-based management).
«Learning Theories/Knowledge Management: Challenges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87060 (bản sửa đổi 4044488). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The assumption is that a canne player walks from the training to home, and he gets insulted by one or more not-so-gentle means.

Giả định rằng một cầu thủ đóng hộp đi bộ từ buổi tập về nhà và anh ta bị xúc phạm bằng một hoặc nhiều cách không mấy nhẹ nhàng.dịch máy, chưa biên tập

«Canne de Combat/Defense», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118265 (bản sửa đổi 3271444). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0