Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lift

danh từ, động từB1
US/ˈlɪft/
lifted
lifting
lifts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

lift nghĩa là nâng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lift là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of giving temporary assistance.

Các nét nghĩa của từ lift

  1. 1

    danh từB1

    the act of giving temporary assistance

    hành động hỗ trợ tạm thờidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • lift up12.547 lần trong kho sách

    • lift the latch603 lần trong kho sách

    • lift the lid427 lần trong kho sách

    • lift a finger475 lần trong kho sách

    • lift the veil302 lần trong kho sách

    • fog lift253 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the component of the aerodynamic forces acting on an airfoil that opposes gravity

    thành phần của lực khí động học tác dụng lên cánh máy bay chống lại trọng lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aerodynamic lift

  3. 3

    danh từB1

    the event of something being raised upward

    sự kiện của một cái gì đó được nâng lêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa elevation · raising

  4. 4

    động từB1

    raise from a lower to a higher position

    nâng từ vị trí thấp lên vị trí cao hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa raise · elevate · get up · bring up

  5. 5

    động từB1

    take hold of something and move it to a different location

    nắm giữ một cái gì đó và di chuyển nó đến một vị trí khácdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB1

    move upwards

    di chuyển lên trêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa raise

Câu hỏi thường gặp về lift

lift nghĩa là gì?

lift nghĩa là nâng (bản dịch máy, chưa biên tập). lift là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of giving temporary assistance.

lift dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lift có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lift được dùng trong câu như thế nào?

We lay on the stomach and lift the right leg. («Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lift, mã đối chiếu EV-5FF2FE67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lift” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lift và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We lay on the stomach and lift the right leg.
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Typically, there is a button at each floor the lift serves that ‘calls’ the lift.
«Building Services/Vertical Transportation/Lift Controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139965 (bản sửa đổi 3227144). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His hands were clasped behind him, as he walked, and his gaze, worn and anxious, was never lifted from the ground.
Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And then, after all that, you lift up your little nozzle and ask what you have done!”
Mrs. Oliphant, Old Mr. Tredgold. Nguồn: Project Gutenberg #55155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was resolved to lift up the down-trod privileges, and, to protect the fugitive, terror-stricken Christians and patriarchs of the country.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The captain may, indeed, have anticipated some possible mischief to the young gentleman, and so lifted his anchor when all were sound asleep.
I. I. Hayes, The Land of Desolation: Being a Personal Narrative of Observation and Adventure in Greenland. Nguồn: Project Gutenberg #59217. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The French party, at whose head had been the Bonaparte family, was overcome, and could no longer lift up head or voice.
L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Oh, but you have lifted a load from off my spirit,” pursued the rabbi, returning to his place.
Henry Harland, The Yoke of the Thorah. Nguồn: Project Gutenberg #54854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Todd lifted one of his huge feet and gave the "artist" a kick that sent him sprawling to the door of the room.

Todd nhấc một bàn chân to lớn của mình lên và đá cho "nghệ sĩ" một cú khiến anh ta ngã nhào ra cửa phòng.dịch máy, chưa biên tập

James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, The String of Pearls; Or, The Barber of Fleet Street. A Domestic Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #59828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He, and he alone, had lifted Bryan to his great eminence.
Ingersoll Lockwood, 1900; or, The last President. Nguồn: Project Gutenberg #60479. · Nguyên văn tiếng Anh
She lifted her face to meet the driving snow, looked into the dun sky and saw it speckled with black—her own colours henceforward!
Maurice Hewlett, The Queen's Quair; or, The Six Years' Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #61466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I wish some old cart would come along to give us a lift to my father's."
William Clark Russell, The Mate of the Good Ship York; Or, The Ship's Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #62329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB