competent
tính từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
competent nghĩa là có thẩm quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
competent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: properly or sufficiently qualified or capable or efficient.
Các nét nghĩa của từ competent
- 1
tính từB2
properly or sufficiently qualified or capable or efficient
đúng hoặc đủ trình độ hoặc có khả năng hoặc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incompetent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
competent judges258 lần trong kho sách
competent authorities118 lần trong kho sách
competent witnesses80 lần trong kho sách
competent authority191 lần trong kho sách
competent critic39 lần trong kho sách
culturally competent21 lần trong kho sách
competent critics41 lần trong kho sách
competent observers25 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
adequate for the purpose
đủ cho mục đíchdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
legally qualified or sufficient
đủ điều kiện về mặt pháp lý hoặc đủdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incompetent
Câu hỏi thường gặp về competent
competent nghĩa là gì?
competent nghĩa là có thẩm quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). competent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: properly or sufficiently qualified or capable or efficient.
competent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ competent có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
competent được dùng trong câu như thế nào?
I vainly endeavoured to induce her to accept the services of a competent nurse; she would allow nobody to attend on her husband but herself. (Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/competent, mã đối chiếu EV-8B98CB0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng