full
tính từA1- fuller
- fullest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
full nghĩa là đầy đủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
full là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: containing as much or as many as is possible or normal.
Các nét nghĩa của từ full
- 1
tính từA1
containing as much or as many as is possible or normal
chứa càng nhiều hoặc càng nhiều càng tốt hoặc bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa empty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
full speed6.753 lần trong kho sách
full length5.507 lần trong kho sách
full moon2.851 lần trong kho sách
full grown2.572 lần trong kho sách
full view2.991 lần trong kho sách
full extent2.328 lần trong kho sách
full height2.364 lần trong kho sách
full page2.166 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
constituting the full quantity or extent
cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa entire · total
- 3
tính từA1
complete in extent or degree and in every particular
hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa total
Câu hỏi thường gặp về full
full nghĩa là gì?
full nghĩa là đầy đủ (bản dịch máy, chưa biên tập). full là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: containing as much or as many as is possible or normal.
full dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ full có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
full được dùng trong câu như thế nào?
Bicycle racers and some swimmers and runners wear full bodysuits. («Drag Forces», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/full, mã đối chiếu EV-BFA1E421. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng