Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

supernatural

tính từ
B2
US/ˌsupɚˈnætʃɚəl/
Ý nghĩa trọng tâm

supernatural nghĩa là siêu nhiên.

supernatural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not existing in nature or subject to explanation according to natural laws.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    not existing in nature or subject to explanation according to natural laws

    →

    không tồn tại trong tự nhiên hoặc phải giải thích theo quy luật tự nhiên

    Trái nghĩa:natural
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    supernatural agency
    174 lần trong kho sách
    supernatural powers
    346 lần trong kho sách
    supernatural beings
    214 lần trong kho sách
    supernatural agencies
    63 lần trong kho sách
    supernatural visitation
    37 lần trong kho sách
    supernatural appearances
    63 lần trong kho sách
    supernatural phenomena
    46 lần trong kho sách
    supernatural interposition
    28 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa supernatural và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I can still remember well, that one of the course participants asked my zen master if one can get supernatural abilities.

Tôi vẫn còn nhớ rõ rằng một trong những người tham gia khóa học đã hỏi thiền sư của tôi rằng liệu một người có thể có được khả năng siêu nhiên hay không.

Wikimedia contributors, Mysticism/Discussion on mysticism
We have seen how, guided by an almost supernatural instinct, the dog had arrived at the Chimneys.

Chúng ta đã thấy, được hướng dẫn bởi một bản năng gần như siêu nhiên, con chó đã đến được Ống khói như thế nào.

Verne, Jules, The Mysterious Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Though not a believer in supernatural appearances, I feel much gratification in listening to accounts of them.

Mặc dù không phải là người tin vào những hiện tượng siêu nhiên, nhưng tôi cảm thấy rất hài lòng khi nghe những câu chuyện về họ.

Carleton, William, The Evil Eye; Or, The Black Spector The Works of William Carleton, Volume One, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There may have been given them some supernatural powers of discernment.
Weed, George Ludington, A Life of St. John for the Young, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In my education my father had taken the greatest precautions that my mind should be impressed with no supernatural horrors.
Shelley, Mary Wollstonecraft, Frankenstein; Or, The Modern Prometheus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their opinions with respect to the supernatural attributes to which she pretended, were extremely different.
Scott, Walter, The Pirate Andrew Lang Edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was something queer and supernatural in finding her again in the same spot.

Có điều gì đó kỳ lạ và siêu nhiên khi tìm thấy cô ấy một lần nữa ở cùng một chỗ.

Hanshew, Mary E., The Riddle of the Purple Emperor, Nguyên văn tác phẩm
There was a something depicted there that while he dreaded, he seemed, by some supernatural power, compelled to look upon.
Rymer, James Malcolm, 1814?-1884, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“The sudden address, and the imperative tone of conviction, had upon Elinor the effect of being addressed by a supernatural monitor.

“Bài phát biểu bất ngờ và giọng điệu đầy thuyết phục đã khiến Elinor có cảm giác như bị một người giám sát siêu nhiên nói chuyện.

Maturin, Charles Robert, Melmoth the Wanderer, Vol. 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I am not afraid of ghosts, nor do I believe in the supernatural.
Maupassant, Guy de, The Sisters Rondoli, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Supernatural events, magic, and miracles enhanced the power and allure of the stories.
Wikimedia contributors, Cherishing awe
It was believed that “Bears, whales, thunderbirds, wolves, or salmon -and supernatural beings- had their own villages, chiefs, and structured societies.”
Wikimedia contributors, Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development

Câu hỏi thường gặp về supernatural (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. supernatural nghĩa là gì trong tiếng Việt?

supernatural có nghĩa chính là: không tồn tại trong tự nhiên hoặc phải giải thích theo quy luật tự nhiên. Định nghĩa tiếng Anh: "not existing in nature or subject to explanation according to natural laws".

2. supernatural thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

supernatural là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của supernatural theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), supernatural được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌsupɚˈnætʃɚəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. supernatural thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ supernatural được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của supernatural gồm những dạng nào?

Từ supernatural có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với supernatural là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: supernatural agency, supernatural powers, supernatural beings, supernatural agencies, supernatural visitation.

7. supernatural có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến supernatural?

Từ supernatural xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với supernatural đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I can still remember well, that one of the course participants asked my zen master if one can get supernatural abilities." (Dịch nghĩa: Tôi vẫn còn nhớ rõ rằng một trong những người tham gia khóa học đã hỏi thiền sư của tôi rằng liệu một người có thể có được khả năng siêu nhiên hay không.). Câu văn minh họa cách dùng supernatural làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng supernatural?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.