Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 216

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “institute legal proceedings against”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Colonel Blathwayt, who had been out shooting all the afternoon, entered _____ into the discussion.

Đang tải đề...