purely
trạng từ- purelied
- purelies
- purelying
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
purely nghĩa là hoàn toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
purely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: restricted to something.
Các nét nghĩa của từ purely
- 1
trạng từ
restricted to something
bị hạn chế ở cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strictly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
purely accidental238 lần trong kho sách
purely imaginary188 lần trong kho sách
purely mechanical143 lần trong kho sách
purely intellectual185 lần trong kho sách
purely speculative70 lần trong kho sách
purely subjective70 lần trong kho sách
purely selfish151 lần trong kho sách
purely fictitious59 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về purely
purely nghĩa là gì?
purely nghĩa là hoàn toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). purely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: restricted to something.
purely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ purely có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
purely được dùng trong câu như thế nào?
Maybe the purpose of this activity is purely good will to help others to sing along for example. («Ethics and Law in New Media/Marketing Advantages and Copyright Issues in Distribution of Music in YouTube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323292 (bản sửa đổi 2737909).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purely, mã đối chiếu EV-88D7836F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng