Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

significant

tính từA2
US/səɡˈnɪfɪkənt/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

significant nghĩa là đáng kể (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

significant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: important in effect or meaning.

Các nét nghĩa của từ significant

  1. 1

    tính từA2

    important in effect or meaning

    quan trọng về hiệu lực hoặc ý nghĩadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa importantTrái nghĩa insignificant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • statistically significant506 lần trong kho sách

    • significant role739 lần trong kho sách

    • significant impact383 lần trong kho sách

    • significant differences314 lần trong kho sách

    • significant glances288 lần trong kho sách

    • significant improvements203 lần trong kho sách

    • significant gesture270 lần trong kho sách

    • significant amount420 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    fairly large

    khá lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa substantial

  3. 3

    tính từA2

    too closely correlated to be attributed to chance and therefore indicating a systematic relation

    mối tương quan quá chặt chẽ để được cho là ngẫu nhiên và do đó chỉ ra mối quan hệ có hệ thốngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonsignificant

Câu hỏi thường gặp về significant

significant nghĩa là gì?

significant nghĩa là đáng kể (bản dịch máy, chưa biên tập). significant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: important in effect or meaning.

significant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ significant có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

significant được dùng trong câu như thế nào?

This is significant because important relationships between the structure and activity can be examined further. («Structural Biochemistry/Carbohydrates/Glycans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244790 (bản sửa đổi 4113897).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/significant, mã đối chiếu EV-7D1C7BBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “significant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa significant và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This is significant because important relationships between the structure and activity can be examined further.

Điều này rất có ý nghĩa vì mối quan hệ quan trọng giữa cấu trúc và hoạt động có thể được kiểm tra sâu hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Carbohydrates/Glycans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244790 (bản sửa đổi 4113897). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another way to annotate notes after initial note-taking is underlying significant words or passages.
«Taking Notes», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One significant result of agriculture is that it led to the development of large populations.

Một kết quả quan trọng của nông nghiệp là nó dẫn đến sự phát triển của dân số lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183519 (bản sửa đổi 4278381). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While it is a promising new technology, carbon sequestration is also untested and may not prove to be significant in fighting global warming.

Mặc dù đây là một công nghệ mới đầy hứa hẹn nhưng khả năng cô lập carbon vẫn chưa được kiểm chứng và có thể không có tác dụng đáng kể trong việc chống lại hiện tượng nóng lên toàn cầu.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Reducing Air Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243644 (bản sửa đổi 3956551). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The United States’ first significant move to acquire territory for an empire beyond the North American mainland was to take control of Hawaii.
«Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
These discoveries, according to Schmidt and Avery (archaeologists credited with the discovery) are significant for the history of metallurgy.

Theo Schmidt và Avery (các nhà khảo cổ học được công nhận là người có phát hiện này), những khám phá này có ý nghĩa quan trọng đối với lịch sử luyện kim.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Iron Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278756 (bản sửa đổi 3116989). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These anomalies may lead to significant protests against the results and the system.
«Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282625 (bản sửa đổi 4401236). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This may have slightly altered the results but not significant enough to be the deciding factor.
«Exercise as it relates to Disease/Promoting children's physical activity in primary school - SWEATING THE SMALL STUFF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387793 (bản sửa đổi 3298256). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Obesity is a worldwide issue that continues to have significant health and financial repercussions.

Béo phì là một vấn đề toàn cầu và tiếp tục gây ra những hậu quả đáng kể về sức khỏe và tài chính.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/HIIT or Prolonged Continuous Exercise- Which is better for obese young women?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389329 (bản sửa đổi 3302735). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Port Authority, in particular, retained a significant amount of land as a result of this funding and the subsequent lease amendment.

Đặc biệt, Chính quyền Cảng đã giữ lại một lượng đất đáng kể nhờ nguồn tài trợ này và việc sửa đổi hợp đồng thuê sau đó.dịch máy, chưa biên tập

«Public-Private Partnership Policy Casebook/JFK Airport PPP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438892 (bản sửa đổi 4238237). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, the increase in the number of passengers at this stage is significant.
«Transportation Deployment Casebook/2023/Manchester Metrolink», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452649 (bản sửa đổi 4243269). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Beirut chemical explosion was a tragic event that had significant consequences for Lebanon and its people.
«Professionalism/Port of Beirut Chemical Explosion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455757 (bản sửa đổi 4533041). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0