stress
danh từ, động từB1- stressed
- stresses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stress nghĩa là căng thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative prominence of a syllable or musical note (especially with regard to stress or pitch).
Các nét nghĩa của từ stress
- 1
danh từB1
the relative prominence of a syllable or musical note (especially with regard to stress or pitch)
sự nổi bật tương đối của một âm tiết hoặc nốt nhạc (đặc biệt là về trọng âm hoặc cao độ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa emphasis · accent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
traumatic stress395 lần trong kho sách
stress disorder408 lần trong kho sách
oxidative stress130 lần trong kho sách
shear stress127 lần trong kho sách
stress reduction149 lần trong kho sách
chronic stress138 lần trong kho sách
stress levels227 lần trong kho sách
reduce stress177 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(psychology) a state of mental or emotional strain or suspense
(tâm lý học) trạng thái căng thẳng hoặc hồi hộp về tinh thần hoặc cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tension · tenseness
- 3
danh từB1
special emphasis attached to something
sự nhấn mạnh đặc biệt gắn liền với một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa focus
- 4
động từB1
to stress, single out as important
nhấn mạnh, chọn ra là quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa emphasize · emphasise · punctuate · accent · accentuate
- 5
động từB1
put stress on
gây căng thẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accent · accentuate
- 6
động từB1
test the limits of
kiểm tra giới hạn củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa try · strain
Câu hỏi thường gặp về stress
stress nghĩa là gì?
stress nghĩa là căng thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). stress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative prominence of a syllable or musical note (especially with regard to stress or pitch).
stress dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stress có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stress được dùng trong câu như thế nào?
Stress can produce difficult emotional responses such as tension, worry, and feelings of being overwhelmed. («Motivation and emotion/Book/2026/Emotional intelligence and emotional wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331100 (bản sửa đổi 2835270).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stress, mã đối chiếu EV-48D15C5F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng