innovation
danh từB2- innovations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
innovation nghĩa là sự đổi mới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
innovation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation (a new device or process) resulting from study and experimentation.
Các nét nghĩa của từ innovation
- 1
danh từB2
a creation (a new device or process) resulting from study and experimentation
một sáng tạo (một thiết bị hoặc quy trình mới) là kết quả của nghiên cứu và thử nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invention
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
technological innovation248 lần trong kho sách
diffusion of innovation123 lần trong kho sách
fostering innovation17 lần trong kho sách
sector innovation21 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the creation of something in the mind
việc tạo ra một cái gì đó trong tâm trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invention · excogitation · conception · design
- 3
danh từB2
the act of starting something for the first time
hành động bắt đầu một cái gì đó lần đầu tiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa initiation · founding · foundation · institution · origination · creation
Câu hỏi thường gặp về innovation
innovation nghĩa là gì?
innovation nghĩa là sự đổi mới (bản dịch máy, chưa biên tập). innovation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation (a new device or process) resulting from study and experimentation.
innovation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ innovation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
innovation được dùng trong câu như thế nào?
There are a number of ways that organizations can develop and manage technology and innovation. («Developing Technology and Innovation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/innovation, mã đối chiếu EV-B1772A5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng