vividly
trạng từB1vividly nghĩa là một cách sống động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vividly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vivid manner.
Các nét nghĩa của từ vividly
- 1
trạng từB1
in a vivid manner
một cách sinh độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vividly recalled134 lần trong kho sách
vividly portrayed40 lần trong kho sách
vividly impressed118 lần trong kho sách
vividly pictured49 lần trong kho sách
contrasted vividly33 lần trong kho sách
vividly depicted29 lần trong kho sách
blushed vividly45 lần trong kho sách
blushing vividly37 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về vividly
vividly nghĩa là gì?
vividly nghĩa là một cách sống động (bản dịch máy, chưa biên tập). vividly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vivid manner.
vividly được dùng trong câu như thế nào?
The picture can vividly display clear high-resolution graphics in hundreds of colors at once. («The Computer Revolution/Videogame Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101965 (bản sửa đổi 4531756).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vividly, mã đối chiếu EV-FB322AC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng