Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bull

danh từ
B1
US/ˈbʊl/
bulls
Ý nghĩa trọng tâm

bull nghĩa là con bò đực.

bull là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: uncastrated adult male of domestic cattle.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    uncastrated adult male of domestic cattle

    →

    gia súc đực trưởng thành chưa thiến

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    bull salzburg
    425 lần trong kho sách
    bull dog
    1.144 lần trong kho sách
    john bull
    1.879 lần trong kho sách
    bull terrier
    214 lần trong kho sách
    bull fights
    215 lần trong kho sách
    bull baiting
    160 lần trong kho sách
    buffalo bull
    262 lần trong kho sách
    bull frog
    228 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a large and strong and heavyset man

    →

    một người đàn ông to lớn, khỏe mạnh và nặng nề

    Đồng nghĩa:bruiser, strapper, samson
  3. 3danh từ
    B1

    obscene words for unacceptable behavior

    →

    những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được

    Đồng nghĩa:bullshit, irish bull, horseshit, shit, crap, dogshit
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bull và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The boat glided round the end of the floe, and there, some sixty yards away, lay the massive bull.
Fenn, George Manville, Steve Young, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In it were seated his servant Porphir, and his new acquisition the young bull-dog.
Gogol, Nikolai Vasilevich, Home Life in Russia, Volumes 1 and 2 [Dead Souls], Tiếng Anh (Anh - Anh)
We below could plainly hear the king pleading in the voice of a Bashan bull, and it afforded us some amusement behind our hands.

Chúng tôi ở bên dưới có thể nghe rõ ràng lời cầu xin của nhà vua bằng giọng của một con bò đực Bashan, và điều đó khiến chúng tôi cảm thấy thích thú.

Major, Charles, When Knighthood Was in Flower or, the Love Story of Charles Brandon and Mary Tudor the King's Sister, and Happening in the Reign of His August Majesty King Henry the Eighth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This supreme indifference irritated Martin, and, creeping closer to the wild bull, he gave it a cut with his whip.

Sự thờ ơ tột độ này khiến Martin khó chịu, và tiến lại gần con bò rừng, anh ta dùng roi chém nó một phát.

Jókai, Mór, A Hungarian Nabob, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He'll always find me at the Bull and Griffin, in the High Street, or at the end o' the pier."
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Fighting the Whales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We was advertised to start from the ‘Bull’ at nine; and there was booked six insides and five out.
Capes, Bernard, Loaves and fishes, Nguyên văn tác phẩm
The immense weight of the buffalo bull hinders him from running rapidly up hill, although in the contrary direction he will often overtake a horse.
Reid, Mayne, The Giraffe Hunters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That victory at Bull Run will nerve our boys to do good work when they get at it.
Castlemon, Harry, Rodney, the Partisan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"And wherefore did ye not rout out that bull and return hither with his head, O useless ones?" said the King.
Mitford, Bertram, The Induna's Wife, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He surprises himself sometimes, at night, bellowing with the bulls, against the wind that annoys them, toward the distant horizon.
Aicard, Jean, King of Camargue
While crossing one lake, about the middle of the forenoon, a bull moose challenged twice from the forest-clad mountain on our right.
Roosevelt, Theodore, A Book-Lover's Holidays in the Open, Nguyên văn tác phẩm
The hangers-on of the Globe Theatre, and the employes of the Bull and Bear-bayting, men of a character and disposition somewhat peculiar.
Curling, Henry, William Shakespeare as He Lived: An Historical Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về bull (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bull nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bull có nghĩa chính là: gia súc đực trưởng thành chưa thiến. Định nghĩa tiếng Anh: "uncastrated adult male of domestic cattle".

2. bull thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bull là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của bull theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bull được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʊl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bull thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bull được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bull gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bull gồm: bulls.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bull là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bull salzburg, bull dog, john bull, bull terrier, bull fights.

7. bull có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: bruiser, strapper, samson, bullshit, irish bull. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bull?

Từ bull xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bull đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The boat glided round the end of the floe, and there, some sixty yards away, lay the massive bull.". Câu văn minh họa cách dùng bull làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bull?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.