arrange
động từB1- arranged
- arranges
- arranging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
arrange nghĩa là sắp xếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a proper or systematic order.
Các nét nghĩa của từ arrange
- 1
động từB1
put into a proper or systematic order
đặt vào một trật tự thích hợp hoặc có hệ thốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa set upTrái nghĩa disarrange
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
arrange matters1.095 lần trong kho sách
neatly arrange376 lần trong kho sách
carefully arrange602 lần trong kho sách
arrange everything917 lần trong kho sách
pre arrange236 lần trong kho sách
satisfactorily arrange205 lần trong kho sách
re arrange474 lần trong kho sách
arrange beforehand180 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make arrangements for
sắp xếp chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fix up
- 3
động từB1
plan, organize, and carry out (an event)
lên kế hoạch, tổ chức và thực hiện (một sự kiện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stage
Câu hỏi thường gặp về arrange
arrange nghĩa là gì?
arrange nghĩa là sắp xếp (bản dịch máy, chưa biên tập). arrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a proper or systematic order.
arrange dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ arrange có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
arrange được dùng trong câu như thế nào?
Miss Thorold and her many friends kindly arranged the admission tickets. («Social Victorians/Timeline/1896», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 2719092).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arrange, mã đối chiếu EV-9B8358F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng