differ
động từB1- differed
- differing
- differs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
differ nghĩa là khác nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
differ là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be different.
Các nét nghĩa của từ differ
- 1
động từB1
be different
trở nên khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa equal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
differ widely610 lần trong kho sách
differ materially315 lần trong kho sách
differ considerably332 lần trong kho sách
widely differ250 lần trong kho sách
differ essentially200 lần trong kho sách
differ greatly509 lần trong kho sách
tastes differ158 lần trong kho sách
opinions differ204 lần trong kho sách
- 2
động từB1
be of different opinions
có ý kiến khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disagree · dissent · take issue
Câu hỏi thường gặp về differ
differ nghĩa là gì?
differ nghĩa là khác nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). differ là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be different.
differ dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ differ có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
differ được dùng trong câu như thế nào?
In addition to level in the hierarchy, managerial responsibilities also differ with respect to the type of department or function. («Major Characteristics of the Manager's Job», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/differ, mã đối chiếu EV-F380319A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng