captain
danh từA2- captained
- captaining
- captains
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
captain nghĩa là đội trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
captain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer holding a rank below a major but above a lieutenant.
Các nét nghĩa của từ captain
- 1
danh từA2
an officer holding a rank below a major but above a lieutenant
một sĩ quan có cấp bậc dưới thiếu tá nhưng trên trung úydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
captain cook1.596 lần trong kho sách
captain nemo1.074 lần trong kho sách
replied the captain2.015 lần trong kho sách
cried the captain1.822 lần trong kho sách
captain corbet777 lần trong kho sách
captain john1.295 lần trong kho sách
captain smith861 lần trong kho sách
sea captain1.272 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the naval officer in command of a military ship
sĩ quan hải quân chỉ huy một tàu quân sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skipper
- 3
danh từA2
a policeman in charge of a precinct
một cảnh sát phụ trách một khu vựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa police captain · police chief
Câu hỏi thường gặp về captain
captain nghĩa là gì?
captain nghĩa là đội trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). captain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer holding a rank below a major but above a lieutenant.
captain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ captain có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
captain được dùng trong câu như thế nào?
He turned to get his sword, but the Captain, with his wood-knife, nearly cut off his right arm. (Pedro Fernandes de, -1615 Queirós, The Voyages of Pedro Fernandez de Quiros, 1595 to 1606. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #41200.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/captain, mã đối chiếu EV-B0CF4B76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng