population
danh từ- populations
population nghĩa là dân số.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the people who inhabit a territory or state
→những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)population density662 lần trong kho sáchtotal population624 lần trong kho sáchentire population707 lần trong kho sáchpopulation growth453 lần trong kho sáchmale population355 lần trong kho sáchrural population232 lần trong kho sáchnative population454 lần trong kho sáchwhole population1.563 lần trong kho sách - 2danh từA2
a group of organisms of the same species inhabiting a given area
→một nhóm sinh vật cùng loài sinh sống ở một khu vực nhất định
- 3danh từA2
(statistics) the entire aggregation of items from which samples can be drawn
→(thống kê) toàn bộ tập hợp các mục từ đó có thể lấy mẫu
Đồng nghĩa:universe
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa population và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Neolithic settlements depended upon the transition to agricultural production to sustain their populations.Các khu định cư thời kỳ đồ đá mới phụ thuộc vào việc chuyển đổi sang sản xuất nông nghiệp để duy trì dân số của họ.
That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.
With a population so resolute, the four thousand invaders, however audacious, soon found themselves swallowed up.Most of this population was assimilated due to a lack of national awareness and closeness with the local Russian population, especially in religion.Phần lớn dân số này đã bị đồng hóa do thiếu nhận thức về dân tộc và sự gần gũi với người dân Nga địa phương, đặc biệt là về tôn giáo.
A representative sample of twelve hundred people can accurately reflect the public opinion of the entire population of the United States.Một mẫu đại diện gồm 200 người có thể phản ánh chính xác dư luận của toàn bộ người dân Hoa Kỳ.
There is no mutation in the genetic material of the population.Không có đột biến về vật chất di truyền của quần thể.
The market for transit smart cards is constrained by the total urban population.Thị trường thẻ thông minh giao thông công cộng bị hạn chế bởi tổng dân số đô thị.
They also may provide valuable feedback on your survey and its ability to reach all members of the population the survey attempts to reach.Họ cũng có thể cung cấp phản hồi có giá trị về cuộc khảo sát của bạn và khả năng tiếp cận tất cả các thành viên trong nhóm dân số mà cuộc khảo sát cố gắng tiếp cận.
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.
This design aims to allow a focus population to be compared to a control group to discover whether they respond differently to the same conditions.This kind of research analyses is used to study that is conducted over a period of time that involved a specialised population group.Loại phân tích nghiên cứu này được sử dụng để nghiên cứu được thực hiện trong một khoảng thời gian có sự tham gia của một nhóm dân cư chuyên biệt.
According to his narrative, the Aryan conquerors of India faced the challenge of ruling over a numerically superior black native population.Câu hỏi thường gặp về population (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. population nghĩa là gì trong tiếng Việt?
population có nghĩa chính là: những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang. Định nghĩa tiếng Anh: "the people who inhabit a territory or state".
2. population thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
population là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của population theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), population được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌpɑpjəˈleɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. population thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ population được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của population gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của population gồm: populations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với population là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: population density, total population, entire population, population growth, male population.
7. population có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: universe. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến population?
Từ population xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với population đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Neolithic settlements depended upon the transition to agricultural production to sustain their populations." (Dịch nghĩa: Các khu định cư thời kỳ đồ đá mới phụ thuộc vào việc chuyển đổi sang sản xuất nông nghiệp để duy trì dân số của họ.). Câu văn minh họa cách dùng population làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng population?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.