populations
danh từ (n)
Populations có nghĩa là những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang (dạng biến thể ngữ pháp của "population").
Định nghĩa Anh - Anh: The people who inhabit a territory or state.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.populationsdanh từ (n)
The people who inhabit a territory or state.
Những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang.
- •
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.
Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.
Đồng nghĩa (SYN):populationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •population density662 lần trong kho sách
- •total population624 lần trong kho sách
- •entire population707 lần trong kho sách
- •population growth453 lần trong kho sách
- •male population355 lần trong kho sách
- •rural population232 lần trong kho sách
- •
- 2.populationsdanh từ (n)
A group of organisms of the same species inhabiting a given area.
Một nhóm sinh vật cùng loài sinh sống ở một khu vực nhất định.
Đồng nghĩa (SYN):population - 3.populationsdanh từ (n)[thống kê]
The entire aggregation of items from which samples can be drawn.
Toàn bộ tập hợp các mục từ đó có thể lấy mẫu.
Từ nguyên học (Etymology): populations
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
population ↔ populations
Mục từ "populations" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "population" (những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang).
Họ từ & Biến thể từ loại: populations
Họ từ của "populations" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: population: danh từ (n).
những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang
Most of this population was assimilated due to a lack of national awareness and closeness with the local Russian population, especially in religion.
Phần lớn dân số này đã bị đồng hóa do thiếu nhận thức về dân tộc và sự gần gũi với người dân Nga địa phương, đặc biệt là về tôn giáo.
Nguồn: Ukrainian/Diaspora
Cụm từ & Collocations: populations
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "populations". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- population density
- total population
- entire population
A representative sample of twelve hundred people can accurately reflect the public opinion of the entire population of the United States.
Một mẫu đại diện gồm 200 người có thể phản ánh chính xác dư luận của toàn bộ người dân Hoa Kỳ.
Tác phẩm mở: Saylor.org's Comparative Politics/Understanding Diverse Populations and Public Opinion
- population growth
- male population
- rural population
Đồng nghĩa & Sắc thái: populations
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "populations" phân theo từng nét nghĩa (những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "populations" ở nét nghĩa "những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang" (ngoài ra "population" còn biểu thị: một nhóm sinh vật cùng loài sinh sống ở một khu vực nhất định).
“Most of this population was assimilated due to a lack of national awareness and closeness with the local Russian population, especially in religion.”
Câu dẫn chứng văn học: populations
Most of this population was assimilated due to a lack of national awareness and closeness with the local Russian population, especially in religion.Phần lớn dân số này đã bị đồng hóa do thiếu nhận thức về dân tộc và sự gần gũi với người dân Nga địa phương, đặc biệt là về tôn giáo.
A representative sample of twelve hundred people can accurately reflect the public opinion of the entire population of the United States.Một mẫu đại diện gồm 200 người có thể phản ánh chính xác dư luận của toàn bộ người dân Hoa Kỳ.
There is no mutation in the genetic material of the population.Không có đột biến về vật chất di truyền của quần thể.
The market for transit smart cards is constrained by the total urban population.Thị trường thẻ thông minh giao thông công cộng bị hạn chế bởi tổng dân số đô thị.
They also may provide valuable feedback on your survey and its ability to reach all members of the population the survey attempts to reach.Họ cũng có thể cung cấp phản hồi có giá trị về cuộc khảo sát của bạn và khả năng tiếp cận tất cả các thành viên trong nhóm dân số mà cuộc khảo sát cố gắng tiếp cận.
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.
This kind of research analyses is used to study that is conducted over a period of time that involved a specialised population group.Loại phân tích nghiên cứu này được sử dụng để nghiên cứu được thực hiện trong một khoảng thời gian có sự tham gia của một nhóm dân cư chuyên biệt.
In other words, these examples show the variety of ways languages and cultures can spread, either with a genetic population or by other means.Nói cách khác, những ví dụ này cho thấy nhiều cách khác nhau mà ngôn ngữ và văn hóa có thể lan truyền, bằng dân số di truyền hoặc bằng các phương tiện khác.
Đọc mở rộng theo CEFR: populations
Từ vựng bậcA2→“Most of this population was assimilated due to a lack of national awareness and closeness with the local Russian population, especially in religion.”
Phần lớn dân số này đã bị đồng hóa do thiếu nhận thức về dân tộc và sự gần gũi với người dân Nga địa phương, đặc biệt là về tôn giáo.
Nguồn: Tác phẩm mở: Ukrainian/Diaspora
“A representative sample of twelve hundred people can accurately reflect the public opinion of the entire population of the United States.”
Một mẫu đại diện gồm 200 người có thể phản ánh chính xác dư luận của toàn bộ người dân Hoa Kỳ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Saylor.org's Comparative Politics/Understanding Diverse Populations and Public Opinion
Cấu trúc & Vận dụng: “populations”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “populations” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “populations”
Dữ liệu từ nguyên: population ↔ populations
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “populations”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “populations” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “populations”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “populations”:
“Most of this population was assimilated due to a lack of national awareness and closeness with the local Russian population, especially in religion.”
Gợi ý luyện tập với “populations”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
populations (danh từ): những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang
Định nghĩa tiếng Anh: The people who inhabit a territory or state.
population ↔ populations
Họ từ trong dữ liệu: population: danh từ (n)
population density
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "populations" trong câu.
total population
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "populations" trong câu.
entire population
“A representative sample of twelve hundred people can accurately reflect the public opinion of the entire population of the United States.” (Một mẫu đại diện gồm 200 người có thể phản ánh chính xác dư luận của toàn bộ người dân Hoa Kỳ.)
“However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged _____.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: populations
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Benefits of progressive resistance training in elderly HIV positive patients
Ứng dụng & Mở rộng: “populations”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “populations”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “populations”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “populations” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “populations” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: populations
Hỏi đáp trọng tâmpopulations nghĩa là gì (meaning & definition)?
populations (danh từ, phát âm Mỹ /ˌpɑpjəˈleɪʃənz/) có nghĩa là những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang (dạng biến thể ngữ pháp của "population"). the people who inhabit a territory or state
Từ populations trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈleɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌpɑpjəˈleɪʃənz/; US /ˌpɑpjəˈleɪʃənz/.
Từ populations là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "populations" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ populations theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: những người sống ở một lãnh thổ hoặc tiểu bang (Ví dụ: “However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một nhóm sinh vật cùng loài sinh sống ở một khu vực nhất định - Nét nghĩa 3 [A2]: toàn bộ tập hợp các mục từ đó có thể lấy mẫu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ populations:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌpɑpjəˈleɪʃənz/; US /ˌpɑpjəˈleɪʃənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ populations:
population density; total population; entire population; population growth; male population
populations được dùng trong câu như thế nào?
Most of this population was assimilated due to a lack of national awareness and closeness with the local Russian population, especially in religion. («Ukrainian/Diaspora», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263408 (bản sửa đổi 4634599); English Wikibooks (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)