portrait
danh từA2- portraits
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
portrait nghĩa là chân dung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
portrait là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character.
Các nét nghĩa của từ portrait
- 1
danh từA2
a word picture of a person's appearance and character
một hình ảnh từ về ngoại hình và tính cách của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa portrayal · portraiture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
portrait gallery527 lần trong kho sách
portrait painter371 lần trong kho sách
national portrait434 lần trong kho sách
portrait painted270 lần trong kho sách
lafayette's portrait129 lần trong kho sách
portrait painting170 lần trong kho sách
photogravure portrait112 lần trong kho sách
miniature portrait108 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
any likeness of a person, in any medium
bất kỳ hình ảnh giống một người nào, trong bất kỳ phương tiện nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa portrayal
Câu hỏi thường gặp về portrait
portrait nghĩa là gì?
portrait nghĩa là chân dung (bản dịch máy, chưa biên tập). portrait là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character.
portrait dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ portrait có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
portrait được dùng trong câu như thế nào?
Or are there multiple Dumbledores spread out among the portraits? («Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Paintings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95106 (bản sửa đổi 3240834).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/portrait, mã đối chiếu EV-9AAEF4D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng