beast
danh từB1- beasts
beast nghĩa là con thú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement.
Các nét nghĩa của từ beast
- 1
danh từB1
a living organism characterized by voluntary movement
một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa animal · animate being · brute · creature · fauna
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wild beast10.402 lần trong kho sách
beast of prey1.258 lần trong kho sách
beast of burden1.157 lần trong kho sách
savage beast687 lần trong kho sách
brute beast449 lần trong kho sách
ferocious beast224 lần trong kho sách
huge beast347 lần trong kho sách
dumb beast228 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a cruelly rapacious person
một kẻ hung ác tàn nhẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wolf · savage · brute · wildcat
Câu hỏi thường gặp về beast
beast nghĩa là gì?
beast nghĩa là con thú (bản dịch máy, chưa biên tập). beast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement.
beast được dùng trong câu như thế nào?
The sick Arab recovered after a couple of days’ rest, and the caravan renewed its march, men and beasts strengthened and refreshed. (Frank R. Stockton, Tales out of school. Nguồn: Project Gutenberg #71711.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beast, mã đối chiếu EV-B6123817. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng