actor
danh từA1- actors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
actor nghĩa là diễn viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
actor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical performer.
Các nét nghĩa của từ actor
- 1
danh từA1
a theatrical performer
một nghệ sĩ sân khấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa histrion · player · thespian · role player
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
principal actor499 lần trong kho sách
actor guild145 lần trong kho sách
supporting actor168 lần trong kho sách
american actor503 lần trong kho sách
screen actor149 lần trong kho sách
comic actor113 lần trong kho sách
actor comedian73 lần trong kho sách
chief actor415 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a person who acts and gets things done
một người hành động và hoàn thành công việcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doer · worker
Câu hỏi thường gặp về actor
actor nghĩa là gì?
actor nghĩa là diễn viên (bản dịch máy, chưa biên tập). actor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical performer.
actor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ actor có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
actor được dùng trong câu như thế nào?
Apart from being an excellent writer, he was an aspiring actor, a theatre director and a cricket enthusiast. («Introduction to Harold Pinter and his works», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210224 (bản sửa đổi 2811099).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/actor, mã đối chiếu EV-53174D43. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng