Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

actor

danh từ
A1
US/ˈæktɚ/
actors
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

actor nghĩa là diễn viên.

actor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical performer.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a theatrical performer

    →

    một nghệ sĩ sân khấu

    Đồng nghĩa:histrion, player, thespian, role player
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    principal actor
    499 lần trong kho sách
    actor guild
    145 lần trong kho sách
    supporting actor
    168 lần trong kho sách
    american actor
    503 lần trong kho sách
    screen actor
    149 lần trong kho sách
    comic actor
    113 lần trong kho sách
    actor comedian
    73 lần trong kho sách
    chief actor
    415 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a person who acts and gets things done

    →

    một người hành động và hoàn thành công việc

    Đồng nghĩa:doer, worker
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa actor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Apart from being an excellent writer, he was an aspiring actor, a theatre director and a cricket enthusiast.
Wikimedia contributors, Introduction to Harold Pinter and his works
Ellipsoidals are good for gobo projection, and highlighting actors or scenery on stage.
Wikimedia contributors, Technical Theatre/Lighting/Ellipsoidal
The actor Lange and myself appeared in the first scene.

Diễn viên Lange và tôi xuất hiện trong cảnh đầu tiên.

Mühlbach, L. (Luise), Napoleon and the Queen of Prussia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Actors in paint and tights stood without to attract the crowd within.
Warner, Charles Dudley, The Complete Writings of Charles Dudley Warner — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was a play-actor, and the church people would have been outraged at the thought of burying a "strolling player" in that sacred chancel.
Hubbard, Elbert, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Because he is too good an actor to over-act, or to assume a moral garb which it would be easy to strip off.
Stowe, Harriet Beecher, Lady Byron Vindicated A history of the Byron controversy from its beginning in 1816 to the present time, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He proved so excellent an actor that he laughed heartily as Dave Darrin finished his few but thrilling words.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Dave Darrin on Mediterranean Service; or, With Dan Dalzell on European Duty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The many distinguished actors and actresses who had passed away must surely have a field for their talent.
Andersen, H. C. (Hans Christian), Fairy Tales of Hans Christian Andersen
"This thing has gone far enough!" continued he, addressing the principal actor in the scene.
Optic, Oliver, In the Saddle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the first act you find a Countess and an Ambassadress, whose conversation relates purely to the great actor.
Thackeray, William Makepeace, The Paris Sketch Book of Mr. M. A. Titmarsh; and the Irish Sketch Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sansbury, the other hunter, was not slow in following the example set before him, and we, the audience, turned our backs upon the actors.
Wyeth, John B. (John Bound), Wyeth's Oregon, or a Short History of a Long Journey, 1832; and Townsend's Narrative of a Journey across the Rocky Mountains, 1834
His hearers knew he was making the best of it; he was not a good actor.
De Morgan, William, It Never Can Happen Again, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về actor (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. actor nghĩa là gì trong tiếng Việt?

actor có nghĩa chính là: một nghệ sĩ sân khấu. Định nghĩa tiếng Anh: "a theatrical performer".

2. actor thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

actor là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của actor theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), actor được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæktɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. actor thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ actor được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của actor gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của actor gồm: actors.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với actor là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: principal actor, actor guild, supporting actor, american actor, screen actor.

7. actor có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: histrion, player, thespian, role player, doer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến actor?

Từ actor xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với actor đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Apart from being an excellent writer, he was an aspiring actor, a theatre director and a cricket enthusiast.". Câu văn minh họa cách dùng actor làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng actor?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.