shell
danh từ, động từA2- shelled
- shells
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
shell nghĩa là vỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical metal casing containing an explosive charge and a projectile.
Các nét nghĩa của từ shell
- 1
danh từA2
ammunition consisting of a cylindrical metal casing containing an explosive charge and a projectile
loại đạn bao gồm một vỏ kim loại hình trụ chứa chất nổ và đạndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tortoise shell909 lần trong kho sách
egg shell784 lần trong kho sách
spherical shell562 lần trong kho sách
oyster shell578 lần trong kho sách
cockle shell438 lần trong kho sách
shell fish1.209 lần trong kho sách
nut shell370 lần trong kho sách
conch shell266 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the material that forms the hard outer covering of many animals
vật liệu tạo nên lớp vỏ cứng bên ngoài của nhiều loài động vậtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
hard outer covering or case of certain organisms such as arthropods and turtles
lớp vỏ cứng bên ngoài hoặc vỏ của một số sinh vật nhất định như động vật chân đốt và rùadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carapace · cuticle · shield
- 4
động từA2
use explosives on
sử dụng chất nổ trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blast
- 5
động từA2
create by using explosives
tạo ra bằng cách sử dụng chất nổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blast
- 6
động từA2
fall out of the pod or husk
rơi ra khỏi vỏ hoặc trấudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về shell
shell nghĩa là gì?
shell nghĩa là vỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). shell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical metal casing containing an explosive charge and a projectile.
shell dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shell có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shell được dùng trong câu như thế nào?
Their substitute for a knife was a shell, or a bit of flint or jasper. (Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shell, mã đối chiếu EV-6BEE6803. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng