stressed
tính từB1stressed nghĩa là nhấn mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: suffering severe physical strain or distress.
Các nét nghĩa của từ stressed
- 1
tính từB1
suffering severe physical strain or distress
chịu đựng sự căng thẳng hoặc đau khổ nghiêm trọng về thể chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distressed
- 2
tính từB1
bearing a stress or accent
mang một sự căng thẳng hoặc giọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accentedTrái nghĩa unstressed
Câu hỏi thường gặp về stressed
stressed nghĩa là gì?
stressed nghĩa là nhấn mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). stressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: suffering severe physical strain or distress.
stressed được dùng trong câu như thế nào?
Many people today are stressed out in the corporate rat race and in need of rejuvenation. («Introductory Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 4091428).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stressed, mã đối chiếu EV-02117DBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng