variation
danh từB2- variations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
variation nghĩa là biến thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
variation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of change.
Các nét nghĩa của từ variation
- 1
danh từB2
an instance of change
một trường hợp thay đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fluctuation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
variation in spelling283 lần trong kho sách
genetic variation163 lần trong kho sách
variation in hyphenation108 lần trong kho sách
calculus of variation64 lần trong kho sách
slight variation320 lần trong kho sách
regional variation46 lần trong kho sách
seasonal variation31 lần trong kho sách
spontaneous variation37 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an activity that varies from a norm or standard
một hoạt động khác với một chuẩn mực hoặc tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa variance
- 3
danh từB2
a repetition of a musical theme in which it is modified or embellished
sự lặp lại của một chủ đề âm nhạc trong đó nó được sửa đổi hoặc tô điểmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về variation
variation nghĩa là gì?
variation nghĩa là biến thể (bản dịch máy, chưa biên tập). variation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of change.
variation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ variation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
variation được dùng trong câu như thế nào?
Such a variation was afforded by the arrival of two new and important members in its midst. (Bertram Mitford, A Veldt Official: A Novel of Circumstance. Nguồn: Project Gutenberg #32922.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/variation, mã đối chiếu EV-E95AC3B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng