material
danh từA2- materials
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
material nghĩa là vật chất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
material là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the tangible substance that goes into the makeup of a physical object.
Các nét nghĩa của từ material
- 1
danh từA2
the tangible substance that goes into the makeup of a physical object
Đồng nghĩa stuff
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
raw material1.612 lần trong kho sách
writing material1.389 lần trong kho sách
genetic material408 lần trong kho sách
building material508 lần trong kho sách
organic material223 lần trong kho sách
learning material395 lần trong kho sách
domain material236 lần trong kho sách
radioactive material176 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
information (data or ideas or observations) that can be used or reworked into a finished form
thông tin (dữ liệu, ý tưởng hoặc quan sát) có thể được sử dụng hoặc làm lại thành dạng hoàn chỉnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers
hiện vật được làm bằng cách dệt hoặc nỉ hoặc đan hoặc móc sợi tự nhiên hoặc tổng hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabric · cloth · textile
Câu hỏi thường gặp về material
material nghĩa là gì?
material nghĩa là vật chất (bản dịch máy, chưa biên tập). material là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the tangible substance that goes into the makeup of a physical object.
material dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ material có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
material được dùng trong câu như thế nào?
Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use. («The Research Process: Where to Look for Existing Sources», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/material, mã đối chiếu EV-A5CF9727. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng