wear
động từA1- wearing
- wears
- wore
- worn
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wear nghĩa là mặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wear là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be dressed in.
Các nét nghĩa của từ wear
- 1
động từA1
be dressed in
được mặc quần áodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa have on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wear out15.612 lần trong kho sách
wear apparel719 lần trong kho sách
wear away3.006 lần trong kho sách
wear off2.431 lần trong kho sách
wear an expression859 lần trong kho sách
usually wear680 lần trong kho sách
face wear2.062 lần trong kho sách
wear shoes476 lần trong kho sách
- 2
động từA1
have on one's person
có trên ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bear
- 3
động từA1
have in one's aspect
có một khía cạnh nào đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wear
wear nghĩa là gì?
wear nghĩa là mặc (bản dịch máy, chưa biên tập). wear là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be dressed in.
wear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wear được dùng trong câu như thế nào?
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language. («Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wear, mã đối chiếu EV-FF493741. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng