bequeath
động từC1- bequeathed
- bequeathing
- bequeaths
bequeath nghĩa là để lại di chúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bequeath là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: leave or give by will after one's death.
Các nét nghĩa của từ bequeath
- 1
động từC1
leave or give by will after one's death
để lại hoặc cho đi theo di chúc sau khi chếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa will · leaveTrái nghĩa disinherit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
legacy bequeath49 lần trong kho sách
bequeath to posterity25 lần trong kho sách
legacies bequeath14 lần trong kho sách
hereby bequeath16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bequeath
bequeath nghĩa là gì?
bequeath nghĩa là để lại di chúc (bản dịch máy, chưa biên tập). bequeath là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: leave or give by will after one's death.
bequeath được dùng trong câu như thế nào?
"Doubtless, like the remainder of the curious herd, you are wondering at my 'crown of glory,'--and conjecturing what dire tragedy bequeathed it to me. (Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bequeath, mã đối chiếu EV-4A216C2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng