economically
trạng từ- economicallied
- economicallies
- economicallying
economically nghĩa là kinh tế.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từ
with respect to economic science
→về khoa học kinh tế
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)economically disadvantaged49 lần trong kho sácheconomically viable57 lần trong kho sácheconomically feasible32 lần trong kho sáchstagnated economically8 lần trong kho sácheconomically politically13 lần trong kho sáchsocio economically8 lần trong kho sácheconomically sustainable10 lần trong kho sáchpolitically economically9 lần trong kho sách - 2trạng từ
in an economical manner
→một cách tiết kiệm
- 3trạng từ
with respect to the economic system
→đối với hệ thống kinh tế
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa economically và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
International banks attempt to control economically to the policy of whole countries.Các ngân hàng quốc tế nỗ lực kiểm soát kinh tế đối với chính sách của cả nước.
While green products are in many times economically beneficial in the longterm, they are commonly more expensive up front.Mặc dù các sản phẩm xanh đôi khi mang lại lợi ích kinh tế về lâu dài nhưng chúng thường đắt hơn ở thời điểm ban đầu.
It is one of the most ancient and economically important cities of Albania.Đây là một trong những thành phố cổ kính và quan trọng nhất về mặt kinh tế của Albania.
One of your party's key slogans, as seen on your website, is that you're economically responsible and socially progressive.Couples struggling economically could not afford to get a divorce, so men would leave their families without officially ending the marriage."In all the years I attended this school," Jim went on, "I never did a bit of work in school which was economically useful.They are one of most ecologically and economically important of all plant families.Chúng là một trong những họ thực vật quan trọng nhất về mặt sinh thái và kinh tế.
All care for the human being under the present state of things is economically unsound.The last words, only, reached the ear of the economically organized female in black bombazine.—Buckwheat is skerce and high,—she remarked.They often face prejudice and intolerance "socially, politically, and economically," because of the often misguided judgments made about sufferers of the disease and the virus.Under Feudalism also, although there were certain intolerable circumstances, the position of the workers was, economically, infinitely better than it is today.You must watch and see that you do not take more ice than you really need and use it economically.Câu hỏi thường gặp về economically (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. economically nghĩa là gì trong tiếng Việt?
economically có nghĩa chính là: về khoa học kinh tế. Định nghĩa tiếng Anh: "with respect to economic science".
2. economically thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
economically là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của economically theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), economically được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɛkəˈnɑmɪkli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. economically thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ economically được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của economically gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của economically gồm: economicallied, economicallies, economicallying.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với economically là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: economically disadvantaged, economically viable, economically feasible, stagnated economically, economically politically.
7. economically có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến economically?
Từ economically xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với economically đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "International banks attempt to control economically to the policy of whole countries." (Dịch nghĩa: Các ngân hàng quốc tế nỗ lực kiểm soát kinh tế đối với chính sách của cả nước.). Câu văn minh họa cách dùng economically làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng economically?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.