Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unite

động từB1
US/ˈjuˌnaɪt/
united
unites
uniting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

unite nghĩa là đoàn kết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act in concert or unite in a common purpose or belief.

Các nét nghĩa của từ unite

  1. 1

    động từB1

    act in concert or unite in a common purpose or belief

    hành động đồng bộ hoặc đoàn kết vì một mục đích hoặc niềm tin chungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unifyTrái nghĩa divide

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • unite states81.195 lần trong kho sách

    • unite kingdom6.541 lần trong kho sách

    • unite nations3.613 lần trong kho sách

    • unite provinces765 lần trong kho sách

    • manchester unite498 lần trong kho sách

    • unite efforts504 lần trong kho sách

    • unite netherlands351 lần trong kho sách

    • unite arab356 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    become one

    trở thành mộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unify · merge

  3. 3

    động từB1

    have or possess in combination

    có hoặc sở hữu kết hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa combine

Câu hỏi thường gặp về unite

unite nghĩa là gì?

unite nghĩa là đoàn kết (bản dịch máy, chưa biên tập). unite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act in concert or unite in a common purpose or belief.

unite dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ unite có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

unite được dùng trong câu như thế nào?

Airways will not only make the airline the largest in the United States, but also in the world. («Transportation Planning Casebook/Airline Merger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294662 (bản sửa đổi 4468254).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unite, mã đối chiếu EV-57E324C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unite” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unite và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Airways will not only make the airline the largest in the United States, but also in the world.
«Transportation Planning Casebook/Airline Merger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294662 (bản sửa đổi 4468254). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A representative sample of twelve hundred people can accurately reflect the public opinion of the entire population of the United States.

Một mẫu đại diện gồm 200 người có thể phản ánh chính xác dư luận của toàn bộ người dân Hoa Kỳ.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Comparative Politics/Understanding Diverse Populations and Public Opinion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279016 (bản sửa đổi 3117083). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, data of the population of the United States were also obtained from the U.S.
«Transportation Deployment Casebook/History of the Automobile: Ownership per Household in U.S.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257958 (bản sửa đổi 4661771). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Immediately after the oath of abjuration, Spain sent a new army to recapture the United Provinces.
«World History/Religious Wars in Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160585 (bản sửa đổi 4100623). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was the largest domestic civil disturbance that has happened in the United States.
«US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vishwash was on his way to the United Kingdom from , England where he was returning after visiting family in India.
«Boeing 787 crashes into Indian medical school, killing hundreds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3016658 (bản sửa đổi 4970446). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In the document, the writer supposes a "cultural and ethnic replacement brought on by an invasion" of Hispanic people into the United States.

Trong tài liệu, người viết giả định một "sự thay thế về văn hóa và sắc tộc do cuộc xâm lược" của người gốc Tây Ban Nha vào Hoa Kỳ.dịch máy, chưa biên tập

«Gunman opens fire in El Paso, Texas superstore; more than 20 dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2874229 (bản sửa đổi 4819209). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"It was the proof that we are still united and powerful."
«Pakistani militants take hostages in Karachi base revenge attack; ten soldiers killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=263489 (bản sửa đổi 4823866). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Two referendums regarding Taiwan's involvement in the United Nations and other international organizations were also held along with the presidential election.

Hai cuộc trưng cầu dân ý liên quan đến sự tham gia của Đài Loan vào Liên hợp quốc và các tổ chức quốc tế khác cũng được tổ chức cùng với cuộc bầu cử tổng thống.dịch máy, chưa biên tập

«Ma Ying-jeou wins 2008 Taiwan presidential election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102687 (bản sửa đổi 4821437). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The African Union, Britain, and the United States welcomed the agreement saying they hope it will bring peace and reconciliation to the country.

Liên minh châu Phi, Anh và Mỹ hoan nghênh thỏa thuận này và nói rằng họ hy vọng nó sẽ mang lại hòa bình và hòa giải cho đất nước.dịch máy, chưa biên tập

«Kenya negotiations resume; parliament to debate power sharing accord», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100821 (bản sửa đổi 4820887). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The United Nations nuclear watchdog report praised Iran for agreeing to a new work plan and planning to resolve numerous questions about its nuclear program.

Báo cáo của cơ quan giám sát hạt nhân Liên Hợp Quốc ca ngợi Iran đã đồng ý với kế hoạch làm việc mới và lên kế hoạch giải quyết nhiều câu hỏi về chương trình hạt nhân của nước này.dịch máy, chưa biên tập

«Iran unveils part of its nuclear program», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78355 (bản sửa đổi 4820195). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"It should be at a point where companies in the United States that are importing these items are held liable," Carlson said.

Carlson nói: “Đã đến lúc các công ty ở Hoa Kỳ nhập khẩu những mặt hàng này phải chịu trách nhiệm pháp lý”.dịch máy, chưa biên tập

«Recall of Thomas the Tank Engine toys due to lead-paint fears», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72208 (bản sửa đổi 4824773). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5