westward
trạng từB1westward nghĩa là hướng tây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
westward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: toward the west.
Các nét nghĩa của từ westward
- 1
trạng từB1
toward the west
về phía tâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa westwards
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
westward ho223 lần trong kho sách
westward expansion48 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về westward
westward nghĩa là gì?
westward nghĩa là hướng tây (bản dịch máy, chưa biên tập). westward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: toward the west.
westward được dùng trong câu như thế nào?
At the mate’s suggestion, the course was made more to the westward, to enable them to find the creek or river he had seen before. (Oliver Optic, A millionaire at sixteen. Nguồn: Project Gutenberg #77036.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/westward, mã đối chiếu EV-97278B9E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng