Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

taste

danh từ, động từB1
US/ˈteɪst/
tasted
tastes
tasting
tastings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

taste nghĩa là mùi vị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

taste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sensation that results when taste buds in the tongue and throat convey information about the chemical composition of a soluble stimulus.

Các nét nghĩa của từ taste

  1. 1

    danh từB1

    the sensation that results when taste buds in the tongue and throat convey information about the chemical composition of a soluble stimulus

    cảm giác xảy ra khi vị giác ở lưỡi và cổ họng truyền đạt thông tin về thành phần hóa học của một kích thích hòa tandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa taste sensation · gustatory sensation · taste perception · gustatory perception

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bad taste1.823 lần trong kho sách

    • refined taste446 lần trong kho sách

    • exquisite taste429 lần trong kho sách

    • literary taste428 lần trong kho sách

    • artistic taste289 lần trong kho sách

    • fastidious taste261 lần trong kho sách

    • good taste3.217 lần trong kho sách

    • taste food457 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a strong liking

    một sự thích mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa preference · penchant · predilection

  3. 3

    danh từB1

    delicate discrimination (especially of aesthetic values)

    sự phân biệt tinh tế (đặc biệt là các giá trị thẩm mỹ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa appreciation · discernment · perceptiveness

  4. 4

    động từB1

    have flavor

    có hương vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa savor · savour

  5. 5

    động từB1

    perceive by the sense of taste

    cảm nhận bằng khứu giácdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB1

    take a sample of

    lấy một mẫudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sample · try · try out

Câu hỏi thường gặp về taste

taste nghĩa là gì?

taste nghĩa là mùi vị (bản dịch máy, chưa biên tập). taste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sensation that results when taste buds in the tongue and throat convey information about the chemical composition of a soluble stimulus.

taste dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ taste có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

taste được dùng trong câu như thế nào?

We also use adjectives instead of adverbs after state verbs such as be/feel/sound/smell/taste. («Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/taste, mã đối chiếu EV-CAA6DA40. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “taste” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa taste và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We also use adjectives instead of adverbs after state verbs such as be/feel/sound/smell/taste.

Chúng ta cũng sử dụng tính từ thay vì trạng từ sau các động từ trạng thái như be/feel/sound/smell/taste.dịch máy, chưa biên tập

«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It should only be tasted carefully, as it is poisonous.

Nó chỉ nên được nếm cẩn thận, vì nó có độc.dịch máy, chưa biên tập

«Copper(II) sulfate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264464 (bản sửa đổi 10228016). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His late hours, his frequent absences, all seemed to confirm Harcourt’s account of dissipated habits and degraded tastes.
M. E. Braddon, Only a clod. Nguồn: Project Gutenberg #76927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Have you tasted the new bin of Burgundy yet, Radegund?
Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We must not be too hasty to condemn their frivolous tastes.
Charlotte M. Yonge, What books to lend and what to give. Nguồn: Project Gutenberg #73339. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The water has a strong taste of salt, which is also the case with two of the three wells still in use within the town.
Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Now, Hal had undoubtedly a strong taste for a little bit of intrigue.
M., active 1867-1892 Lee, The oak staircase. Nguồn: Project Gutenberg #72455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The latter is the juicier, and of a preferable Taste.
John Atkins, A voyage to Guinea, Brasil and the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #72102. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They gave me a little honey; it does not look inviting, but it tastes tolerably well.
Spenser, Sir St. John, Life in the forests of the Far East (vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71739. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It tasted somewhat like veal, but was tougher, and also had a cattish flavor to it.
Thomas Wallace Knox, Hunters three: Sport and adventure in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #69162. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“I am a man of taste,” he said more than once.
Bradford Torrey, Friends on the Shelf. Nguồn: Project Gutenberg #67810. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Yes,” replies a man evidently of artistic tastes and education.
Archibald Clavering Gunter, The First of the English: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US