elegant
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
elegant nghĩa là thanh lịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elegant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: refined and tasteful in appearance or behavior or style.
Các nét nghĩa của từ elegant
- 1
tính từB2
refined and tasteful in appearance or behavior or style
tinh tế và trang nhã về ngoại hình, hành vi hoặc phong cáchdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inelegant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
elegant olivine126 lần trong kho sách
cloth elegant343 lần trong kho sách
elegant mansion165 lần trong kho sách
elegant accomplishments80 lần trong kho sách
elegant manners149 lần trong kho sách
elegant simplicity86 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
suggesting taste, ease, and wealth
gợi ý hương vị, sự thoải mái và sự giàu códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa graceful · refined
- 3
tính từB2
displaying effortless beauty and simplicity in movement or execution
thể hiện vẻ đẹp dễ dàng và sự đơn giản trong chuyển động hoặc thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về elegant
elegant nghĩa là gì?
elegant nghĩa là thanh lịch (bản dịch máy, chưa biên tập). elegant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: refined and tasteful in appearance or behavior or style.
elegant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ elegant có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
elegant được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Bankhead, having a peculiar interest in the rescue of this elegant specimen of naval architecture, took charge of the expedition himself. (Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elegant, mã đối chiếu EV-24762528. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng