realization
danh từB2- realizations
realization nghĩa là hiện thực hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
realization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: coming to understand something clearly and distinctly.
Các nét nghĩa của từ realization
- 1
danh từB2
coming to understand something clearly and distinctly
hiểu được điều gì đó một cách rõ ràng và rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realisation · recognition
- 2
danh từB2
making real or giving the appearance of reality
làm cho thực tế hoặc mang lại sự xuất hiện của thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realisation · actualization · actualisation
- 3
danh từB2
a musical composition that has been completed or enriched by someone other than the composer
một tác phẩm âm nhạc đã được hoàn thành hoặc làm phong phú thêm bởi một người nào đó không phải là nhà soạn nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realisation
Câu hỏi thường gặp về realization
realization nghĩa là gì?
realization nghĩa là hiện thực hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). realization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: coming to understand something clearly and distinctly.
realization được dùng trong câu như thế nào?
Many of these exercises resulted in cultural realizations and a deeper understanding of who they were as Latinos and their individual cultures. («Antiracist Activism for Teachers and Students/Arts/Artism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246592 (bản sửa đổi 4482680).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/realization, mã đối chiếu EV-F329D1F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng