burden
danh từ, động từB1- burdened
- burdening
- burdens
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
burden nghĩa là gánh nặng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
burden là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern.
Các nét nghĩa của từ burden
- 1
danh từB1
an onerous or difficult concern
một mối quan tâm khó khăn hoặc khó khăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa load · encumbrance · incumbrance · onus
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
beasts of burden677 lần trong kho sách
tons burden423 lần trong kho sách
heavy burden1.468 lần trong kho sách
beast of burden404 lần trong kho sách
intolerable burden184 lần trong kho sách
precious burden300 lần trong kho sách
bear the burden522 lần trong kho sách
lighten the burden107 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
weight to be borne or conveyed
trọng lượng phải chịu hoặc chuyển tảidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa load · loading
- 3
danh từB1
the central meaning or theme of a speech or literary work
ý nghĩa hoặc chủ đề trung tâm của một bài phát biểu hoặc tác phẩm văn họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa effect · essence · core · gist
- 4
động từB1
weight down with a load
giảm cân khi mang tảidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burthen · weight · weight downTrái nghĩa unburden
- 5
động từB1
impose a task upon, assign a responsibility to
giao nhiệm vụ, giao trách nhiệm chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charge · saddle
Câu hỏi thường gặp về burden
burden nghĩa là gì?
burden nghĩa là gánh nặng (bản dịch máy, chưa biên tập). burden là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern.
burden dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ burden có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
burden được dùng trong câu như thế nào?
He dismounted with his lifeless burden, and, laying it upon the grass beneath a tree, looked about for help. (Adolf Streckfuss, Castle Hohenwald: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #34892.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burden, mã đối chiếu EV-3D8D79BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng