Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

burden

danh từ, động từB1
US/ˈbɝdən/
burdened
burdening
burdens

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

burden nghĩa là gánh nặng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

burden là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern.

Các nét nghĩa của từ burden

  1. 1

    danh từB1

    an onerous or difficult concern

    một mối quan tâm khó khăn hoặc khó khăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa load · encumbrance · incumbrance · onus

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • beasts of burden677 lần trong kho sách

    • tons burden423 lần trong kho sách

    • heavy burden1.468 lần trong kho sách

    • beast of burden404 lần trong kho sách

    • intolerable burden184 lần trong kho sách

    • precious burden300 lần trong kho sách

    • bear the burden522 lần trong kho sách

    • lighten the burden107 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    weight to be borne or conveyed

    trọng lượng phải chịu hoặc chuyển tảidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa load · loading

  3. 3

    danh từB1

    the central meaning or theme of a speech or literary work

    ý nghĩa hoặc chủ đề trung tâm của một bài phát biểu hoặc tác phẩm văn họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa effect · essence · core · gist

  4. 4

    động từB1

    weight down with a load

    giảm cân khi mang tảidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa burthen · weight · weight downTrái nghĩa unburden

  5. 5

    động từB1

    impose a task upon, assign a responsibility to

    giao nhiệm vụ, giao trách nhiệm chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa charge · saddle

Câu hỏi thường gặp về burden

burden nghĩa là gì?

burden nghĩa là gánh nặng (bản dịch máy, chưa biên tập). burden là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an onerous or difficult concern.

burden dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ burden có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

burden được dùng trong câu như thế nào?

He dismounted with his lifeless burden, and, laying it upon the grass beneath a tree, looked about for help. (Adolf Streckfuss, Castle Hohenwald: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #34892.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burden, mã đối chiếu EV-3D8D79BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “burden” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa burden và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He dismounted with his lifeless burden, and, laying it upon the grass beneath a tree, looked about for help.
Adolf Streckfuss, Castle Hohenwald: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #34892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Multiorgan failure and even cancer may result from the ingestion of contaminated foodstuffs, thus representing a considerable burden of disability as well as mortality.

Suy đa cơ quan và thậm chí ung thư có thể là kết quả của việc ăn phải thực phẩm bị ô nhiễm, do đó gây ra gánh nặng đáng kể về khuyết tật cũng như tử vong.dịch máy, chưa biên tập

«Pinyin/Foodborne disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361038 (bản sửa đổi 3342874). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I must throw off that burden first, then I will listen to you until morning if you will.

Tôi phải trút bỏ gánh nặng đó trước đã, sau đó tôi sẽ lắng nghe bạn cho đến sáng nếu bạn muốn.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Moods. Nguồn: Project Gutenberg #28203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Only when an aside was possible, MacLeod besought his wife to loose the burden of one of the packhorses and mount the animal herself.
Charles Egbert Craddock, The Story of Old Fort Loudon. Nguồn: Project Gutenberg #31801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He dropped his burden and rolled shrieking into the earth.
George MacDonald, The Princess and the Goblin. Nguồn: Project Gutenberg #34339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Finally he returned to the British soldier, and in full view of the enemy staggered with his burden across the zone of fire into safety.

Cuối cùng, anh quay trở lại với người lính Anh, và trước sự chứng kiến ​​​​của kẻ thù, anh loạng choạng vác gánh nặng vượt qua vùng hỏa lực để đến nơi an toàn.dịch máy, chưa biên tập

Edward Parrott, The Children's Story of the War Volume 4 (of 10) The Story of the Year 1915. Nguồn: Project Gutenberg #35386. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He threw down his burden as soon as he perceived me, and, snatching up his axe, advanced menacingly towards me.

Anh ta ném gánh nặng xuống ngay khi nhận ra tôi, và chộp lấy chiếc rìu của mình, tiến về phía tôi đầy đe dọa.dịch máy, chưa biên tập

C. W. Doyle, The Taming of the Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #35644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One of the silent ones is she, who accept their sorrow, and never speak of it as of a burden too heavy to be borne.
J. Ewing Ritchie, Crying for the Light; Or, Fifty Years Ago. Vol. 1 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #36808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Therefore the school budget of the country would be burdened with an addition of about two million one hundred thousand kroner a year.

Do đó, ngân sách trường học của đất nước sẽ phải gánh thêm khoảng hai triệu một trăm nghìn krone mỗi năm.dịch máy, chưa biên tập

Bjørnstjerne Bjørnson, The Heritage of the Kurts, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37801. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"We will eat a good meal before we start, then there will be no occasion to burden ourselves with provisions.
G. A. Henty, Out with Garibaldi: A story of the liberation of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #45573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But to let go his burden was the last thing Charlie thought of doing.
J. Macdonald Oxley, My Strange Rescue, and Other Stories of Sport and Adventure in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #51308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shall not go, if I am to be burdened with benefits.
Louisa May Alcott, A Modern Mephistopheles, and A Whisper in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #54212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US