incoming
danh từ- incomings
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
incoming nghĩa là đến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incoming là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of entering.
Các nét nghĩa của từ incoming
- 1
danh từ
the act of entering
hành động đi vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa entrance · entering · entry · ingress
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
incoming axis548 lần trong kho sách
incoming tide170 lần trong kho sách
incoming solar32 lần trong kho sách
incoming connections29 lần trong kho sách
incoming tenant22 lần trong kho sách
incoming ligand8 lần trong kho sách
incoming sensory11 lần trong kho sách
- 2
tính từ
arriving at a place or position
đến một địa điểm hoặc vị trídịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa outgoing
- 3
tính từ
entering upon a position of office vacated by another
đảm nhận một chức vụ đã bị người khác bỏ trốngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa outgoing
Câu hỏi thường gặp về incoming
incoming nghĩa là gì?
incoming nghĩa là đến (bản dịch máy, chưa biên tập). incoming là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of entering.
incoming dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ incoming có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
incoming được dùng trong câu như thế nào?
This allows one to manage existing requirements and process new incoming ones. («Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incoming, mã đối chiếu EV-9CAA304B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng