Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

existence

danh từB1
US/ɛɡˈzɪstəns/
existences

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

existence nghĩa là sự tồn tại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

existence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing.

Các nét nghĩa của từ existence

  1. 1

    danh từB1

    the state or fact of existing

    tình trạng hoặc thực tế hiện códịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa being · beingnessTrái nghĩa nonexistence

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • struggle for existence779 lần trong kho sách

    • non existence553 lần trong kho sách

    • miserable existence410 lần trong kho sách

    • human existence787 lần trong kho sách

    • actual existence291 lần trong kho sách

    • mode of existence278 lần trong kho sách

    • deny the existence258 lần trong kho sách

    • earthly existence231 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    everything that exists anywhere

    mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa universe · creation · world · cosmos · macrocosm

Câu hỏi thường gặp về existence

existence nghĩa là gì?

existence nghĩa là sự tồn tại (bản dịch máy, chưa biên tập). existence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing.

existence dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ existence có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

existence được dùng trong câu như thế nào?

“Considering that they know nothing of the Hon. Mr. Winthrop’s existence, they have acted a little by accident in honouring a British subject. (Arthur W. Marchmont, In the Name of a Woman: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67546.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/existence, mã đối chiếu EV-3F797E82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “existence” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa existence và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Considering that they know nothing of the Hon. Mr. Winthrop’s existence, they have acted a little by accident in honouring a British subject.
Arthur W. Marchmont, In the Name of a Woman: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
During all this he had kept my existence a secret, and all believed that I had thrown myself in the river to hide my shame.
Jos. E. Badger, The Texas Hawks; or, The Strange Decoy. Nguồn: Project Gutenberg #66248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And in time everything would settle down somehow, and the problem of existence would solve itself.
Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were no title deeds in existence; nor, I believe, many wills, if any.
Richard Parkinson, The Old Church Clock. Nguồn: Project Gutenberg #61587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Poor fellows, I wish you could tell me, what you have been doing during your existence!
Nikolai Vasilevich Gogol, Home Life in Russia, Volumes 1 and 2 [Dead Souls]. Nguồn: Project Gutenberg #58070. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Then, "To tell the truth, 'Duke, I was just beginning to wonder had you forgotten my existence.
1855?-1897 Duchess, Phyllis. Nguồn: Project Gutenberg #55398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Only love, she saw, would never fail her--only love would over this new existence keep ever-faithful watch and ward.
Ivan Aleksandrovich Goncharov, Oblomov. Nguồn: Project Gutenberg #54700. · Bản dịch tiếng Anh
This is a translation from the French of the best history of Florence in existence.

Đây là bản dịch từ tiếng Pháp về lịch sử hay nhất của Florence còn tồn tại.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, Kitty Alone: A Story of Three Fires (vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Worn out with her long sea voyage and imprisonment, the captive dragged on a miserable existence in the fortress.
G. P. Danilevskii, The Princess Tarakanova: A Dark Chapter of Russian History. Nguồn: Project Gutenberg #53580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“To tell your lordship the truth, I should be sorry to surrender up my freedom beyond all possibility of release, to any man in existence.”

“Nói thật với ngài, tôi rất tiếc phải từ bỏ quyền tự do của mình vượt quá mọi khả năng được giải phóng, cho bất kỳ người đàn ông nào còn tồn tại.”dịch máy, chưa biên tập

George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 4/4. Nguồn: Project Gutenberg #51649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Since the beginning of the world it has been called Helen; and the last man of all shall know of her existence.

Kể từ khi tạo ra thế giới, nó đã được gọi là Helen; và người đàn ông cuối cùng sẽ biết đến sự tồn tại của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Pierre Louÿs, Woman and Puppet, Etc.. Nguồn: Project Gutenberg #51107. · Bản dịch tiếng Anh
Among the various metaphysical proofs of Divine existence employed by Cudworth, one is in like manner founded on the very nature of knowledge.
Robert Flint, Theism; being the Baird Lecture of 1876. Nguồn: Project Gutenberg #45850. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB