hardly
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hardly nghĩa là khó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.
Các nét nghĩa của từ hardly
- 1
trạng từA2
only a very short time before
chỉ một thời gian rất ngắn trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barely · just · scarcely · scarce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hardly knew4.967 lần trong kho sách
hardly believe3.451 lần trong kho sách
hardly dared1.020 lần trong kho sách
hardly worth1.193 lần trong kho sách
hardly knowing1.087 lần trong kho sách
need hardly1.735 lần trong kho sách
hardly able1.552 lần trong kho sách
hardly know4.498 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
almost not
gần như khôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scarcely
Câu hỏi thường gặp về hardly
hardly nghĩa là gì?
hardly nghĩa là khó (bản dịch máy, chưa biên tập). hardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.
hardly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hardly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hardly được dùng trong câu như thế nào?
Even when pain has groped its way to his mind it hardly seems to bring local tidings thither. (Alice Meynell, Ceres' Runaway, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #1295.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hardly, mã đối chiếu EV-70B43ED0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng