Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hardly

trạng từA2
US/ˈhɑɹdli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hardly nghĩa là khó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.

Các nét nghĩa của từ hardly

  1. 1

    trạng từA2

    only a very short time before

    chỉ một thời gian rất ngắn trước đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa barely · just · scarcely · scarce

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hardly knew4.967 lần trong kho sách

    • hardly believe3.451 lần trong kho sách

    • hardly dared1.020 lần trong kho sách

    • hardly worth1.193 lần trong kho sách

    • hardly knowing1.087 lần trong kho sách

    • need hardly1.735 lần trong kho sách

    • hardly able1.552 lần trong kho sách

    • hardly know4.498 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    almost not

    gần như khôngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scarcely

Câu hỏi thường gặp về hardly

hardly nghĩa là gì?

hardly nghĩa là khó (bản dịch máy, chưa biên tập). hardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.

hardly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hardly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hardly được dùng trong câu như thế nào?

Even when pain has groped its way to his mind it hardly seems to bring local tidings thither. (Alice Meynell, Ceres' Runaway, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #1295.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hardly, mã đối chiếu EV-70B43ED0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hardly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hardly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even when pain has groped its way to his mind it hardly seems to bring local tidings thither.
Alice Meynell, Ceres' Runaway, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #1295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I could not help feeling that the presence of Major Toppleton at the scene of action would hardly better the situation.
Oliver Optic, Lightning Express. Nguồn: Project Gutenberg #76892. · Nguyên văn tiếng Anh
I told him "no," and added that "I had hardly been out of the sound of Bow bells till I came to Devon."
Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh
The mother was intensely weak, hardly, indeed, alive at all.
Gertrude Warden, The gray wolf's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But more than this, the present collection has a permanent historical value which can hardly be overestimated.
Theodore Roosevelt, American ideals, and other essays, social and political. Nguồn: Project Gutenberg #71581. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Have you not observed that if a murderer is not caught within three months of his crime he is hardly ever caught at all?
M. E. Braddon, The day will come. Nguồn: Project Gutenberg #70938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There’s hardly a piece of the house that doesn’t seem to mourn the absence of the dear people who gave it warmth and life.
Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Catharine hardly drew her breath, for she was seized with terror lest the sleeping man should awake and resent her intrusion into his dwelling.

Catharine gần như không thở nổi, vì cô sợ hãi người đàn ông đang ngủ sẽ thức dậy và phẫn nộ vì cô đã đột nhập vào nơi ở của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They are hardly fifty yards from the winning post; the roar is terrific.
Florence, Lady Dixie, Gloriana; or, the revolution of 1900. Nguồn: Project Gutenberg #69843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Carlton pulled a light coat over his evening dress, and, with an agitation he could hardly explain, walked across the street and entered the palace.

Carlton khoác chiếc áo khoác nhẹ bên ngoài bộ váy dạ hội, và với một tâm trạng bối rối khó giải thích được, ông băng qua đường và bước vào cung điện.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, The scarlet car; The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #69715. · Nguyên văn tiếng Anh
It seemed then as if war were our normal state; I could hardly remember a time when Europe had been at peace.
Rhoda Broughton, Tales for Christmas Eve. Nguồn: Project Gutenberg #69297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."
Gordon Stables, How Jack Mackenzie won his epaulettes. Nguồn: Project Gutenberg #68888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB