liberate
động từB1- liberated
- liberates
- liberating
liberate nghĩa là giải phóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
liberate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give equal rights to.
Các nét nghĩa của từ liberate
- 1
động từB1
give equal rights to
trao quyền bình đẳng chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa emancipate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
liberate africans43 lần trong kho sách
liberate convict28 lần trong kho sách
- 2
động từB1
grant freedom to
trao quyền tự do chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa free · release · unloose · unloosen · loose
- 3
động từB1
grant freedom to
trao quyền tự do chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa set free
Câu hỏi thường gặp về liberate
liberate nghĩa là gì?
liberate nghĩa là giải phóng (bản dịch máy, chưa biên tập). liberate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give equal rights to.
liberate được dùng trong câu như thế nào?
The threshold frequency is the minimum frequency a photon has to have to be able to liberate an electron from the surface of the metal. («OCR A-Level Physics/Electrons, Waves and Photons NEW SPECIFICATION/Quantum physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397637 (bản sửa đổi 4014949).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liberate, mã đối chiếu EV-7559411A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng