rational
tính từB1- rationals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
rational nghĩa là hợp lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consistent with or based on or using reason.
Các nét nghĩa của từ rational
- 1
tính từB1
consistent with or based on or using reason
phù hợp với hoặc dựa trên hoặc sử dụng lý dodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa irrational
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
rational beings221 lần trong kho sách
rational numbers284 lần trong kho sách
rational corporeal28 lần trong kho sách
rational creatures119 lần trong kho sách
rational creature195 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of or associated with or requiring the use of the mind
của, liên quan đến hoặc yêu cầu sử dụng trí ócdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intellectual · noetic
- 3
tính từB1
capable of being expressed as a quotient of integers
có thể được biểu diễn dưới dạng thương của số nguyêndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa irrational
Câu hỏi thường gặp về rational
rational nghĩa là gì?
rational nghĩa là hợp lý (bản dịch máy, chưa biên tập). rational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consistent with or based on or using reason.
rational dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rational có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rational được dùng trong câu như thế nào?
If the utility is positive, the rational individual will choose to commit the crime but will not if the utility function is negative. («Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence in the Nature of Crime», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411500 (bản sửa đổi 4303309).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rational, mã đối chiếu EV-205FFD72. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng