surprising
tính từA2surprising nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing surprise or wonder or amazement.
Các nét nghĩa của từ surprising
- 1
tính từA2
causing surprise or wonder or amazement
gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngạc nhiên hoặc kinh ngạcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unsurprising
Câu hỏi thường gặp về surprising
surprising nghĩa là gì?
surprising nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). surprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing surprise or wonder or amazement.
surprising được dùng trong câu như thế nào?
At length, however, the conspirators found an opportunity of surprising him while at his devotions. (William Hickling Prescott, The History of the Reign of Ferdinand and Isabella the Catholic: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6967.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surprising, mã đối chiếu EV-F2E68259. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng